溶洞 róngdòng
volume volume

Từ hán việt: 【dong động】

Đọc nhanh: 溶洞 (dong động). Ý nghĩa là: hang động đá vôi.

Ý Nghĩa của "溶洞" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

溶洞 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. hang động đá vôi

石灰岩被含有二氧化碳的流水所溶解而形成的天然洞穴

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 溶洞

  • volume volume

    - 龙生龙 lóngshēnglóng , 凤生凤 fèngshēngfèng , 老鼠 lǎoshǔ 生来 shēnglái 会 huì 打洞 dǎdòng , 麻雀 máquè 生儿 shēngér 钻瓦缝 zuànwǎfèng

    - Rồng sinh rồng, phượng sinh phượng, chuột sinh ra đã biết đào hàng, chim sẻ được sinh ra đã biết đục mái.

  • volume volume

    - 他 tā 说 shuō 的 de 谎话 huǎnghuà 漏洞百出 lòudòngbǎichū

    - Lời nói dối của anh ta đầy thiếu sót.

  • volume volume

    - 他 tā 让 ràng 工人 gōngrén 把 bǎ 墙上 qiángshàng 的 de 洞 dòng 补上 bǔshàng

    - Ông ấy yêu cầu công nhân vá lỗ hổng trên tường.

  • volume volume

    - 他 tā 钻进 zuānjìn 山洞 shāndòng

    - Anh ta chui vào hang động.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 洞察力 dòngchálì 很 hěn 敏锐 mǐnruì

    - Khả năng quan sát của anh ấy rất nhạy bén.

  • volume volume

    - 你 nǐ 的 de 吻 wěn 刚刚 gānggang 打过 dǎguò 洞 dòng 吗 ma ?

    - Bạn vừa xỏ khuyên môi à?

  • volume volume

    - 他 tā 轻轻 qīngqīng 的 de 把 bǎ 高尔夫球 gāoěrfūqiú 推进 tuījìn 了 le 球洞 qiúdòng

    - Anh ấy nhẹ nhàng đẩy quả bóng golf vào lỗ

  • volume volume

    - 你 nǐ 居然 jūrán 给 gěi 我 wǒ 喝 hē 速溶 sùróng 咖啡 kāfēi

    - Bạn phục vụ tôi ngay lập tức?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 洞›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+6 nét)
    • Pinyin: Dòng , Tóng
    • Âm hán việt: Đỗng , Động
    • Nét bút:丶丶一丨フ一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EBMR (水月一口)
    • Bảng mã:U+6D1E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 溶›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+10 nét)
    • Pinyin: Róng
    • Âm hán việt: Dong , Dung
    • Nét bút:丶丶一丶丶フノ丶ノ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EJCR (水十金口)
    • Bảng mã:U+6EB6
    • Tần suất sử dụng:Cao