溜了 liūle
volume volume

Từ hán việt: 【lựu liễu】

Đọc nhanh: 溜了 (lựu liễu). Ý nghĩa là: chuồn thôi; trốn thôi. Ví dụ : - 溜了溜了,单身狗挺好! Chuồn thôi, chuồn thôi, độc thân vẫn tốt hơn.

Ý Nghĩa của "溜了" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

溜了 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chuồn thôi; trốn thôi

Ví dụ:
  • volume volume

    - 溜 liū 了 le 溜 liū 了 le , 单身 dānshēn 狗 gǒu 挺 tǐng 好 hǎo !

    - Chuồn thôi, chuồn thôi, độc thân vẫn tốt hơn.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 溜了

  • volume volume

    - 他 tā 挨 āi 了 le 一顿 yīdùn 训斥 xùnchì , 灰溜溜 huīliūliū 地 dì 走 zǒu 出来 chūlái

    - nó vừa bị mắng một trận, chán nản bỏ đi rồi.

  • volume volume

    - 不 bù 留神 liúshén , 刺溜 cīliū 一 yī 下滑 xiàhuá 倒 dào 了 le

    - Không để ý, trượt chân xẹt một cái.

  • volume volume

    - 他 tā 说 shuō 了 le 一声 yīshēng 再会 zàihuì , 就 jiù 骑 qí 上车 shàngchē , 一溜烟 yīliúyān 地 dì 向东 xiàngdōng 去 qù 了 le

    - anh ấy vừa nói tạm biệt liền nhảy lên xe chạy vút về phía Đông.

  • volume volume

    - 会 huì 没散 méisàn , 他 tā 就 jiù 溜号 liūhào 了 le

    - cuộc họp chưa tan thì anh ấy đã chuồn mất tiêu.

  • volume volume

    - 一说 yīshuō 打牌 dǎpái , 他 tā 就 jiù 溜 liū 了 le

    - Vừa nói đánh bài, hắn chuồn mất tiêu.

  • volume volume

    - 人 rén 在 zài 课堂 kètáng 上 shàng , 思想 sīxiǎng 却 què 溜号 liūhào 了 le

    - người thì ngồi trong lớp nhưng tư tưởng thì ở nơi đâu.

  • volume volume

    - 小 xiǎo 松鼠 sōngshǔ 乖 guāi 觉得 juéde 很 hěn , 听到 tīngdào 了 le 一点儿 yīdiǎner 响声 xiǎngshēng 就 jiù 溜 liū 跑 pǎo 了 le

    - con sóc nhỏ rất lanh, vừa nghe tiếng động đã chạy vụt đi.

  • volume volume

    - 反正 fǎnzhèng 就是 jiùshì 那 nà 一溜儿 yīliùér , 准在 zhǔnzài 哪儿 nǎér 我 wǒ 就 jiù 说不清 shuōbùqīng 了 le

    - chắn là ở vùng phụ cận, còn chính xác ở đâu thì tôi không biết.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 了›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Quyết 亅 (+1 nét)
    • Pinyin: Lē , Le , Liǎo , Liào
    • Âm hán việt: Liễu , Liệu
    • Nét bút:フ丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:NN (弓弓)
    • Bảng mã:U+4E86
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 溜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+10 nét)
    • Pinyin: Liū , Liú , Liù
    • Âm hán việt: Lưu , Lựu
    • Nét bút:丶丶一ノフ丶フノ丨フ一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EHHW (水竹竹田)
    • Bảng mã:U+6E9C
    • Tần suất sử dụng:Cao