湿度表 shīdù biǎo
volume volume

Từ hán việt: 【thấp độ biểu】

Đọc nhanh: 湿度表 (thấp độ biểu). Ý nghĩa là: Ẩm kế.

Ý Nghĩa của "湿度表" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

湿度表 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Ẩm kế

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 湿度表

  • volume volume

    - 沙子 shāzi 的 de 湿度 shīdù

    - độ ẩm của cát.

  • volume volume

    - 地表 dìbiǎo 温度 wēndù

    - nhiệt độ trên bề mặt trái đất.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 刚刚 gānggang 完成 wánchéng 季度 jìdù 报表 bàobiǎo

    - Họ vừa hoàn thành báo cáo quý.

  • volume volume

    - 他 tā 向 xiàng 君主 jūnzhǔ 表达 biǎodá 了 le 臣服 chénfú 的 de 态度 tàidù

    - Hắn ta đã bày tỏ thái độ thần phục với nhà vua.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 态度 tàidù 表现 biǎoxiàn 很 hěn 积极 jījí

    - Thái độ của cô ấy thể hiện rất tích cực.

  • volume volume

    - 公司 gōngsī 第一季度 dìyījìdù 表现 biǎoxiàn 很 hěn 好 hǎo

    - Hiệu suất của công ty trong quý đầu rất tốt.

  • volume volume

    - 她 tā 很 hěn 失望 shīwàng , 但 dàn 表现 biǎoxiàn 得 dé 很大 hěndà 度 dù

    - Cô rất thất vọng nhưng biểu hiện ra vẻ khoan dung, độ lượng.

  • volume volume

    - 他 tā 表演 biǎoyǎn 适度 shìdù , 不 bù 加 jiā 雕饰 diāoshì , 显得 xiǎnde 很 hěn 自然 zìrán

    - anh ấy biểu diễn vừa phải, không chải chuốt, rất tự nhiên.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 度›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nghiễm 广 (+6 nét)
    • Pinyin: Dù , Duó
    • Âm hán việt: Đạc , Độ
    • Nét bút:丶一ノ一丨丨一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:ITE (戈廿水)
    • Bảng mã:U+5EA6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 湿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+9 nét)
    • Pinyin: Qì , Shī
    • Âm hán việt: Chập , Thấp
    • Nét bút:丶丶一丨フ一一丨丨丶ノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EATC (水日廿金)
    • Bảng mã:U+6E7F
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 表›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Y 衣 (+2 nét)
    • Pinyin: Biǎo
    • Âm hán việt: Biểu
    • Nét bút:一一丨一ノフノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:QMV (手一女)
    • Bảng mã:U+8868
    • Tần suất sử dụng:Rất cao