湖泊 húpō
volume volume

Từ hán việt: 【hồ bạc】

Đọc nhanh: 湖泊 (hồ bạc). Ý nghĩa là: hồ; ao hồ. Ví dụ : - 这个地区有很多湖泊。 Khu vực này có nhiều hồ.. - 湖泊中有丰富的鱼类。 Trong hồ có nhiều loại cá phong phú.. - 湖泊水面很宁静。 Mặt nước hồ rất yên tĩnh.

Ý Nghĩa của "湖泊" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 6

湖泊 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. hồ; ao hồ

湖的总称

Ví dụ:
  • volume volume

    - 这个 zhègè 地区 dìqū 有 yǒu 很多 hěnduō 湖泊 húpō

    - Khu vực này có nhiều hồ.

  • volume volume

    - 湖泊 húpō 中有 zhōngyǒu 丰富 fēngfù 的 de 鱼类 yúlèi

    - Trong hồ có nhiều loại cá phong phú.

  • volume volume

    - 湖泊 húpō 水面 shuǐmiàn 很 hěn 宁静 níngjìng

    - Mặt nước hồ rất yên tĩnh.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 湖泊

  • volume volume

    - 湖泊 húpō 央有 yāngyǒu 个 gè 小岛屿 xiǎodǎoyǔ

    - Ở trung tâm hồ có một hòn đảo nhỏ.

  • volume volume

    - 那片 nàpiàn 湖泊 húpō 变成 biànchéng 了 le 死水 sǐshuǐ 呀 ya

    - Hồ nước đó đã trở thành nước tù.

  • volume volume

    - 湖泊 húpō 非常广阔 fēichángguǎngkuò

    - Hồ nước rất rộng lớn.

  • volume volume

    - 这 zhè 三个 sāngè 空壳 kōngké 公司 gōngsī 都 dōu 依据 yījù 明尼苏达州 míngnísūdázhōu 的 de 湖泊 húpō 命名 mìngmíng

    - Cả ba khu vực thềm này đều được đặt tên theo các hồ ở Minnesota.

  • volume volume

    - 旁边 pángbiān 有 yǒu 湖泊 húpō

    - Bên cạnh có hồ.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 湖泊 húpō 的 de 面积 miànjī 非常 fēicháng 广大 guǎngdà

    - Diện tích của hồ này rất lớn.

  • volume volume

    - 公园 gōngyuán 滨 bīn 着 zhe 湖泊 húpō

    - Công viên nằm gần hồ.

  • volume volume

    - 峦 luán 下 xià 有 yǒu 一个 yígè 美丽 měilì 的 de 湖泊 húpō

    - Dưới dãy núi có một hồ nước đẹp.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 泊›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+5 nét)
    • Pinyin: Bó , Pō , Pó , Pò
    • Âm hán việt: Bạc , Phách
    • Nét bút:丶丶一ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EHA (水竹日)
    • Bảng mã:U+6CCA
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 湖›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+9 nét)
    • Pinyin: Hú
    • Âm hán việt: Hồ
    • Nét bút:丶丶一一丨丨フ一ノフ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EJRB (水十口月)
    • Bảng mã:U+6E56
    • Tần suất sử dụng:Rất cao