游船 yóuchuán
volume volume

Từ hán việt: 【du thuyền】

Đọc nhanh: 游船 (du thuyền). Ý nghĩa là: tàu du lịch; du thuyền; lõng.

Ý Nghĩa của "游船" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

游船 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tàu du lịch; du thuyền; lõng

游览用的船

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 游船

  • volume volume

    - 我 wǒ 幻想 huànxiǎng 有 yǒu 一天 yìtiān 乘坐 chéngzuò 宇宙飞船 yǔzhòufēichuán 在 zài 太空 tàikōng 中 zhōng 遨游 áoyóu

    - Tôi tưởng tượng một ngày du hành trong không gian trong một con tàu vũ trụ.

  • volume volume

    - 游船 yóuchuán 渐渐 jiànjiàn 驶入 shǐrù 世界 shìjiè 八大 bādà 自然遗产 zìrányíchǎn 下龙湾 xiàlóngwān

    - tàu du lịch dần dần tiến vào Vịnh Hạ Long, một trong tám di sản thiên nhiên thế giới.

  • volume volume

    - 船 chuán 在 zài 湖心 húxīn 随风 suífēng 游荡 yóudàng

    - giữa hồ, con thuyền lắc lư theo chiều gió.

  • volume volume

    - 下游 xiàyóu 能够 nénggòu 行驶 xíngshǐ 轮船 lúnchuán

    - ở hạ lưu có thể chạy tàu thuỷ.

  • volume volume

    - 长江下游 chángjiāngxiàyóu 可以 kěyǐ 行驶 xíngshǐ 万吨 wàndūn 轮船 lúnchuán

    - Hạ lưu Trường Giang có thể chạy tàu vạn tấn.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 要 yào 去 qù 长江 chángjiāng 游船 yóuchuán

    - Chúng tôi sẽ đi du thuyền trên sông Trường Giang.

  • volume volume

    - 这艘 zhèsōu 船 chuán 又 yòu 不是 búshì 游轮 yóulún

    - Đây không phải là một con tàu du lịch.

  • volume volume

    - 我 wǒ 算不上 suànbùshàng 是 shì 个 gè 好 hǎo 水手 shuǐshǒu , 但 dàn 我 wǒ 喜欢 xǐhuan 坐 zuò 着 zhe 我 wǒ 的 de 小船 xiǎochuán 在 zài 河上 héshàng 游玩 yóuwán

    - Tôi không thể coi mình là một thủy thủ giỏi, nhưng tôi thích ngồi trên chiếc thuyền nhỏ của mình và chơi đùa trên sông.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 游›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+9 nét)
    • Pinyin: Liú , Yóu
    • Âm hán việt: Du
    • Nét bút:丶丶一丶一フノノ一フ丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:EYSD (水卜尸木)
    • Bảng mã:U+6E38
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 船›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Chu 舟 (+5 nét)
    • Pinyin: Chuán
    • Âm hán việt: Thuyền
    • Nét bút:ノノフ丶一丶ノフ丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HYCR (竹卜金口)
    • Bảng mã:U+8239
    • Tần suất sử dụng:Rất cao