游水 yóushuǐ
volume volume

Từ hán việt: 【du thuỷ】

Đọc nhanh: 游水 (du thuỷ). Ý nghĩa là: bơi lội; bơi.

Ý Nghĩa của "游水" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

游水 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bơi lội; bơi

在水里游;游泳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 游水

  • volume volume

    - 乌龟 wūguī 在 zài 水中 shuǐzhōng 游泳 yóuyǒng

    - Con rùa bơi trong nước.

  • volume volume

    - 中游 zhōngyóu 水流 shuǐliú 很 hěn 平稳 píngwěn

    - Nước ở trung lưu rất ổn định.

  • volume volume

    - 小蝌蚪 xiǎokēdǒu 在 zài 游水 yóushuǐ

    - Những con nòng nọc nhỏ đang bơi trong nước.

  • volume volume

    - 下游 xiàyóu 河床 héchuáng 狭窄 xiázhǎi , 因而 yīnér 河水 héshuǐ 容易 róngyì 泛滥 fànlàn

    - hạ lưu dòng sông rất hẹp, cho nên nước sông rất dễ lan tràn.

  • volume volume

    - 你 nǐ 不该 bùgāi 以 yǐ 出差 chūchāi 为名 wèimíng , 到处 dàochù 游山玩水 yóushānwánshuǐ

    - anh không nên lấy danh nghĩa đi công tác để du ngoạn đó đây được.

  • volume volume

    - 小鱼 xiǎoyú 在 zài 浅水 qiǎnshuǐ 中 zhōng 游弋 yóuyì

    - Con cá nhỏ bơi trong nước nông.

  • volume volume

    - 湖里 húlǐ 有 yǒu 几只 jǐzhī 鹅 é 在 zài 游水 yóushuǐ

    - Trong hồ có mấy con ngỗng đang bơi.

  • volume volume

    - 我 wǒ 算不上 suànbùshàng 是 shì 个 gè 好 hǎo 水手 shuǐshǒu , 但 dàn 我 wǒ 喜欢 xǐhuan 坐 zuò 着 zhe 我 wǒ 的 de 小船 xiǎochuán 在 zài 河上 héshàng 游玩 yóuwán

    - Tôi không thể coi mình là một thủy thủ giỏi, nhưng tôi thích ngồi trên chiếc thuyền nhỏ của mình và chơi đùa trên sông.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 水›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+0 nét)
    • Pinyin: Shuǐ
    • Âm hán việt: Thuỷ
    • Nét bút:丨フノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:E (水)
    • Bảng mã:U+6C34
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 游›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+9 nét)
    • Pinyin: Liú , Yóu
    • Âm hán việt: Du
    • Nét bút:丶丶一丶一フノノ一フ丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:EYSD (水卜尸木)
    • Bảng mã:U+6E38
    • Tần suất sử dụng:Rất cao