渔妇 yú fù
volume volume

Từ hán việt: 【ngư phụ】

Đọc nhanh: 渔妇 (ngư phụ). Ý nghĩa là: người đánh cá.

Ý Nghĩa của "渔妇" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

渔妇 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. người đánh cá

fisherwoman

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 渔妇

  • volume volume

    - 高龄 gāolíng 孕妇 yùnfù

    - thai phụ lớn tuổi.

  • volume volume

    - 他 tā 画 huà 了 le 海湾 hǎiwān 里 lǐ 一个 yígè 风景如画 fēngjǐngrúhuà 的 de 渔村 yúcūn

    - Anh ta đã vẽ một ngôi làng cá cảnh đẹp như tranh trong vịnh biển.

  • volume volume

    - 他 tā 想 xiǎng 坐收渔利 zuòshōuyúlì 而 ér 不 bù 出力 chūlì

    - Anh ta muốn ngồi thu lợi mà không làm.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 儿媳妇 érxífu 很 hěn 勤快 qínkuài

    - Con dâu của ông ấy rất chăm chỉ.

  • volume volume

    - 他 tā 有 yǒu 两个 liǎnggè 房 fáng 儿媳妇 érxífu

    - Anh ấy có hai người con dâu.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 是 shì 一对 yīduì 恩爱 ēnài 的 de 夫妇 fūfù

    - Họ là một đôi vợ chồng yêu thương nhau.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 家 jiā 世代 shìdài 从事 cóngshì 渔业 yúyè

    - Gia đình họ đời đời theo nghiệp đánh cá.

  • volume volume

    - 他 tā 喜欢 xǐhuan 渔利 yúlì 于 yú 社会 shèhuì 的 de 困境 kùnjìng

    - Anh ấy thích mưu cầu lợi ích từ khó khăn xã hội.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 妇›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+3 nét)
    • Pinyin: Fù
    • Âm hán việt: Phụ
    • Nét bút:フノ一フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:VSM (女尸一)
    • Bảng mã:U+5987
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 渔›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+8 nét)
    • Pinyin: Yú
    • Âm hán việt: Ngư
    • Nét bút:丶丶一ノフ丨フ一丨一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:ENWM (水弓田一)
    • Bảng mã:U+6E14
    • Tần suất sử dụng:Cao