渔具 yújù
volume volume

Từ hán việt: 【ngư cụ】

Đọc nhanh: 渔具 (ngư cụ). Ý nghĩa là: ngư cụ; dụng cụ đánh bắt cá, đơm đó; đăng đó.

Ý Nghĩa của "渔具" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

渔具 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. ngư cụ; dụng cụ đánh bắt cá

同'鱼具'

✪ 2. đơm đó; đăng đó

捕鱼或钓鱼的器具

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 渔具

  • volume volume

    - 从中渔利 cóngzhōngyúlì

    - mưu lợi bất chính

  • volume volume

    - 鹿茸 lùrōng 具有 jùyǒu 高 gāo 价值 jiàzhí

    - Nhung hươu có giá trị cao.

  • volume volume

    - 交通工具 jiāotōnggōngjù 日臻 rìzhēn 便利 biànlì

    - phương tiện giao thông càng ngày càng tiện lợi.

  • volume volume

    - 他 tā 买 mǎi 了 le 一个 yígè 新 xīn 玩具 wánjù

    - Anh ấy mua một món đồ chơi mới.

  • volume volume

    - 也许 yěxǔ 是 shì 在 zài 圣地牙哥 shèngdìyágē 卖 mài 阳台 yángtái 家具 jiājù

    - Có lẽ tôi đang bán đồ nội thất sân hiên ở San Diego.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 为 wèi 中国 zhōngguó 的 de 世界 shìjiè 工厂 gōngchǎng 提供 tígōng 生产 shēngchǎn 器具 qìjù

    - Bọn họ cung cấp công cụ sản xuất cho "công xưởng thế giới" Trung Quốc.

  • volume volume

    - 从 cóng 内罗毕 nèiluóbì 带 dài 回来 huílai 的 de 那个 nàgè 面具 miànjù 我 wǒ 没 méi 拿 ná

    - Tôi để mặt nạ từ Nairobi vào trong.

  • volume volume

    - 人们 rénmen 认为 rènwéi 这些 zhèxiē 早期 zǎoqī 遗物 yíwù 具有 jùyǒu 神奇 shénqí 的 de 力量 lìliàng

    - Người ta cho rằng những di vật thời kỳ đầu này mang sức mạnh kỳ diệu.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 具›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bát 八 (+6 nét)
    • Pinyin: Jù
    • Âm hán việt: Cụ
    • Nét bút:丨フ一一一一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BMMC (月一一金)
    • Bảng mã:U+5177
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 渔›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+8 nét)
    • Pinyin: Yú
    • Âm hán việt: Ngư
    • Nét bút:丶丶一ノフ丨フ一丨一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:ENWM (水弓田一)
    • Bảng mã:U+6E14
    • Tần suất sử dụng:Cao