清者自清 qīng zhě zì qīng
volume volume

Từ hán việt: 【thanh giả tự thanh】

Đọc nhanh: 清者自清 (thanh giả tự thanh). Ý nghĩa là: những người trong sạch thì dù không thanh minh cho mình cũng vẫn sẽ là người trong sạch.

Ý Nghĩa của "清者自清" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

清者自清 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. những người trong sạch thì dù không thanh minh cho mình cũng vẫn sẽ là người trong sạch

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 清者自清

  • volume volume

    - 自命清高 zìmìngqīnggāo

    - tự cho mình thanh cao

  • volume volume

    - 清朝 qīngcháo 时候 shíhou 中国 zhōngguó 有 yǒu 很多 hěnduō 领土 lǐngtǔ 被 bèi 割让 gēràng 给 gěi 了 le 侵略者 qīnlüèzhě

    - Trong triều đại nhà Thanh, nhiều vùng lãnh thổ của Trung Quốc đã phải cắt nhường lại cho quân xâm lược.

  • volume volume

    - 清楚 qīngchu 地 dì 知道 zhīdào 自己 zìjǐ 想要 xiǎngyào 什么 shénme 大有裨益 dàyǒubìyì

    - Hiểu rõ bản thân muốn gì sẽ mang lại lợi ích to lớn.

  • volume volume

    - 她 tā 需要 xūyào 澄清 chéngqīng 自己 zìjǐ 的 de 立场 lìchǎng

    - Cô ấy cần nói rõ lập trường của mình.

  • volume volume

    - 岂但 qǐdàn 你 nǐ 我 wǒ 不 bù 知道 zhīdào , 恐怕 kǒngpà 连 lián 他 tā 自己 zìjǐ 也 yě 不 bù 清楚 qīngchu 呢 ne

    - đâu chỉ anh và tôi không biết, e rằng ngay cả anh ấy cũng không rõ.

  • volume volume

    - 你 nǐ 何以 héyǐ 证明 zhèngmíng 自己 zìjǐ 的 de 清白 qīngbái ?

    - Bạn dùng gì để chứng minh sự trong sạch của mình?

  • volume volume

    - 她 tā 向来 xiànglái 性格 xìnggé 孤僻 gūpì 又 yòu 自命清高 zìmìngqīnggāo , 所以 suǒyǐ 很少 hěnshǎo 跟 gēn 别人 biérén 交往 jiāowǎng

    - Từ trước đến nay anh ta luôn sống khép kín và tự cho mình là người thanh cao, cho nên rất ít người chịu kết giao với anh ta.

  • - 自行车道 zìxíngchēdào 旁边 pángbiān 有 yǒu 很多 hěnduō 绿树 lǜshù , 空气清新 kōngqìqīngxīn

    - Có rất nhiều cây xanh bên cạnh làn xe đạp, không khí rất trong lành.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 清›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+8 nét)
    • Pinyin: Qīng , Qìng
    • Âm hán việt: Sảnh , Thanh
    • Nét bút:丶丶一一一丨一丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EQMB (水手一月)
    • Bảng mã:U+6E05
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 者›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Lão 老 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhě , Zhū
    • Âm hán việt: Giả
    • Nét bút:一丨一ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JKA (十大日)
    • Bảng mã:U+8005
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 自›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Tự 自 (+0 nét)
    • Pinyin: Zì
    • Âm hán việt: Tự
    • Nét bút:ノ丨フ一一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HBU (竹月山)
    • Bảng mã:U+81EA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao