清花工序 qīng huā gōngxù
volume volume

Từ hán việt: 【thanh hoa công tự】

Đọc nhanh: 清花工序 (thanh hoa công tự). Ý nghĩa là: khâu xử lý bông.

Ý Nghĩa của "清花工序" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

清花工序 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. khâu xử lý bông

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 清花工序

  • volume volume

    - 为了 wèile 把 bǎ 烦恼 fánnǎo 忘却 wàngquè , 他 tā 让 ràng 自己 zìjǐ 忙于 mángyú 花园 huāyuán 的 de 工作 gōngzuò

    - Để quên đi những phiền muộn, anh ta làm cho mình bận rộn với công việc trong vườn hoa.

  • volume volume

    - 公司 gōngsī 赠送给 zèngsònggěi 员工 yuángōng 花篮 huālán

    - Công ty tặng cho nhân viên lãng hoa.

  • volume volume

    - 他花 tāhuā 了 le 很多 hěnduō 工夫 gōngfū

    - Anh ấy đã bỏ ra nhiều công sức.

  • volume volume

    - 变成 biànchéng 和 hé 梅艳芳 méiyànfāng 开工 kāigōng 的 de 例牌 lìpái 工序 gōngxù

    - Trở thành một quy trình thường xuyên với Anita Mui.

  • volume volume

    - 三个 sāngè 工人 gōngrén 在 zài 弹棉花 dànmiánhua

    - Ba người công nhân đang bật bông.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 使用 shǐyòng 轧花机 yàhuājī 加工 jiāgōng 棉花 miánhua

    - Họ sử dụng máy ép bông để chế biến bông.

  • volume volume

    - 工人 gōngrén 们 men 正在 zhèngzài 清理 qīnglǐ 道路 dàolù 上 shàng 的 de 积雪 jīxuě

    - Các công nhân đang loại bỏ tuyết trên đường.

  • volume volume

    - 听到 tīngdào 老师 lǎoshī 说 shuō 又 yòu 要 yào 开始 kāishǐ 罚钱 fáqián , 我 wǒ 就 jiù 知道 zhīdào 是 shì 他 tā 工资 gōngzī 花完 huāwán 了 le

    - Khi nghe thầy nói lại phạt tiền, tôi mới biết thầy đã tiêu tiền lương của mình.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 工›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Công 工 (+0 nét)
    • Pinyin: Gōng
    • Âm hán việt: Công
    • Nét bút:一丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MLM (一中一)
    • Bảng mã:U+5DE5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 序›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nghiễm 广 (+4 nét)
    • Pinyin: Xù
    • Âm hán việt: Tự
    • Nét bút:丶一ノフ丶フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ININ (戈弓戈弓)
    • Bảng mã:U+5E8F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 清›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+8 nét)
    • Pinyin: Qīng , Qìng
    • Âm hán việt: Sảnh , Thanh
    • Nét bút:丶丶一一一丨一丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EQMB (水手一月)
    • Bảng mã:U+6E05
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 花›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+4 nét)
    • Pinyin: Huā
    • Âm hán việt: Hoa
    • Nét bút:一丨丨ノ丨ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:TOP (廿人心)
    • Bảng mã:U+82B1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao