清点 qīngdiǎn
volume volume

Từ hán việt: 【thanh điểm】

Đọc nhanh: 清点 (thanh điểm). Ý nghĩa là: kiểm kê; kiểm soát. Ví dụ : - 清点物资。 kiểm kê vật tư.

Ý Nghĩa của "清点" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

清点 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. kiểm kê; kiểm soát

清理查点

Ví dụ:
  • volume volume

    - 清点 qīngdiǎn 物资 wùzī

    - kiểm kê vật tư.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 清点

  • volume volume

    - 按 àn 清单 qīngdān 点验 diǎnyàn 物资 wùzī

    - căn cứ theo hoá đơn kiểm từng hàng hoá một.

  • volume volume

    - 我 wǒ 想 xiǎng 吃 chī 点 diǎn 清淡 qīngdàn 的 de 菜 cài

    - Tôi muốn ăn một chút thức ăn thanh đạm.

  • volume volume

    - 清真 qīngzhēn 点心 diǎnxin

    - điểm tâm đạo Ít-xlam; điểm tâm theo kiểu đạo Hồi giáo.

  • volume volume

    - 清澄 qīngchéng 的 de 蓝天 lántiān 上 shàng 没有 méiyǒu 一点 yìdiǎn 云翳 yúnyì

    - bầu trời trong xanh không một gợn mây.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 视力 shìlì 仍 réng 有点 yǒudiǎn 模糊不清 móhubùqīng

    - Tầm nhìn của anh ấy vẫn còn hơi mờ.

  • volume volume

    - 你 nǐ 想 xiǎng 跟 gēn 我 wǒ 换个 huàngè 位子 wèizi 看得 kànde 更 gèng 清楚 qīngchu 点 diǎn 吗 ma ?

    - Bạn có muốn đổi chỗ với tôi để nhìn rõ hơn không?

  • volume volume

    - 你别 nǐbié 这么 zhème 浑 hún , 要 yào 清醒 qīngxǐng 点 diǎn

    - Bạn đừng có hồ đồ như thế, phải tỉnh táo chút.

  • volume volume

    - 一点 yìdiǎn 也 yě 没有 méiyǒu 弄虚作假 nòngxūzuòjiǎ , 一切都是 yīqièdōushì 清清白白 qīngqīngbáibái 的 de

    - Một chút cũng không có việc giở trò bịp bợm, tất cả đều hoàn toàn ổn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 清›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+8 nét)
    • Pinyin: Qīng , Qìng
    • Âm hán việt: Sảnh , Thanh
    • Nét bút:丶丶一一一丨一丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EQMB (水手一月)
    • Bảng mã:U+6E05
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 点›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+5 nét)
    • Pinyin: Diǎn
    • Âm hán việt: Điểm
    • Nét bút:丨一丨フ一丶丶丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YRF (卜口火)
    • Bảng mã:U+70B9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao