清洁用垫 qīngjié yòng diàn
volume volume

Từ hán việt: 【thanh khiết dụng điếm】

Đọc nhanh: 清洁用垫 (thanh khiết dụng điếm). Ý nghĩa là: Tấm để làm sạch Vật dụng làm sạch dạng tấm;miếng.

Ý Nghĩa của "清洁用垫" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

清洁用垫 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Tấm để làm sạch Vật dụng làm sạch dạng tấm;miếng

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 清洁用垫

  • volume volume

    - 她 tā 试图用 shìtúyòng 清洁剂 qīngjiéjì 来 lái 除 chú 他 tā 短 duǎn 上衣 shàngyī 上面 shàngmiàn 的 de 污痕 wūhén , 但 dàn 搓 cuō 洗不掉 xǐbùdiào

    - Cô ấy cố gắng dùng chất tẩy để loại bỏ vết bẩn trên áo sơ mi ngắn của anh ta, nhưng không thể cọ rửa sạch.

  • volume volume

    - 保持 bǎochí 环境 huánjìng 清洁 qīngjié

    - Giữ gìn môi trường sạch sẽ.

  • volume volume

    - 乌拉草 wùlacǎo 常用 chángyòng 于 yú 制作 zhìzuò 鞋垫 xiédiàn

    - Cỏ u-la thường được dùng để làm lót giày.

  • volume volume

    - 保持 bǎochí 城市 chéngshì 清洁 qīngjié 是 shì 我们 wǒmen 的 de 责任 zérèn

    - Giữ cho thành phố sạch sẽ là trách nhiệm của chúng ta.

  • volume volume

    - 祛 qū 污渍 wūzì 用 yòng 清洁剂 qīngjiéjì

    - Loại trừ vết bẩn dùng chất tẩy rửa.

  • volume volume

    - 超市 chāoshì 里 lǐ 有 yǒu 许多 xǔduō 清洁用品 qīngjiéyòngpǐn

    - Siêu thị có nhiều đồ dùng vệ sinh.

  • volume volume

    - 太阳能 tàiyangnéng 是 shì 一种 yīzhǒng 清洁 qīngjié 的 de 能 néng

    - Năng lượng mặt trời là một loại năng lượng sạch.

  • volume volume

    - 事情 shìqing 已经 yǐjīng 调查 diàochá 清楚 qīngchu , 你 nǐ 用不着 yòngbuzháo 再 zài 替 tì 他 tā 打掩护 dǎyǎnhù 了 le

    - sự việc đã điều tra rõ ràng, anh không thể nào bao che cho nó nữa đâu.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 垫›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+6 nét)
    • Pinyin: Diàn
    • Âm hán việt: Điếm
    • Nét bút:一丨一ノフ丶一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QIG (手戈土)
    • Bảng mã:U+57AB
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 洁›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+6 nét)
    • Pinyin: Jí , Jié
    • Âm hán việt: Khiết
    • Nét bút:丶丶一一丨一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EGR (水土口)
    • Bảng mã:U+6D01
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 清›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+8 nét)
    • Pinyin: Qīng , Qìng
    • Âm hán việt: Sảnh , Thanh
    • Nét bút:丶丶一一一丨一丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EQMB (水手一月)
    • Bảng mã:U+6E05
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 用›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Dụng 用 (+0 nét)
    • Pinyin: Yòng
    • Âm hán việt: Dụng
    • Nét bút:ノフ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:BQ (月手)
    • Bảng mã:U+7528
    • Tần suất sử dụng:Rất cao