淹滞 yān zhì
volume volume

Từ hán việt: 【yêm trệ】

Đọc nhanh: 淹滞 (yêm trệ). Ý nghĩa là: yêm trệ.

Ý Nghĩa của "淹滞" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

淹滞 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. yêm trệ

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 淹滞

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 动作 dòngzuò 显得 xiǎnde 很 hěn 板滞 bǎnzhì

    - Động tác của cô ấy trông rất cứng nhắc.

  • volume volume

    - 停滞不前 tíngzhìbùqián

    - đình trệ không tiến.

  • volume volume

    - 会议 huìyì 不能 bùnéng 再 zài 被淹 bèiyān 滞 zhì

    - Cuộc họp không thể bị chậm trễ nữa.

  • volume volume

    - 如果 rúguǒ 你 nǐ 不 bù 去 qù 缴纳 jiǎonà 滞纳金 zhìnàjīn , 那么 nàme 你 nǐ 就 jiù 得 dé 交 jiāo 更 gèng 高 gāo 的 de 滞纳金 zhìnàjīn

    - Nếu bạn không trả phí trễ hạn thì bạn sẽ phải trả khoản phí trễ hạn cao hơn.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 后背 hòubèi 被 bèi 汗 hàn 水淹 shuǐyān 湿 shī 了 le

    - Sau lưng cô ấy bị mồ hơi làm ướt rồi.

  • volume volume

    - 学问 xuéwèn 淹博 yānbó

    - học rộng

  • volume volume

    - 如果 rúguǒ 超过 chāoguò 了 le 交付 jiāofù 期 qī , 就 jiù 得 dé 缴纳 jiǎonà 滞纳金 zhìnàjīn

    - Nếu nộp quá hạn thời gian trả phí thì phí thanh toán quá hạn sẽ được áp dụng.

  • volume volume

    - 风声 fēngshēng 淹没 yānmò 了 le 他们 tāmen 的 de 对话 duìhuà

    - Tiếng gió đã lấn át cuộc đối thoại của họ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 淹›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+8 nét)
    • Pinyin: Yān , Yǎn
    • Âm hán việt: Yêm , Yểm
    • Nét bút:丶丶一一ノ丶丨フ一一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EKLU (水大中山)
    • Bảng mã:U+6DF9
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 滞›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+9 nét)
    • Pinyin: Zhì
    • Âm hán việt: Trệ
    • Nét bút:丶丶一一丨丨丨丶フ丨フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ETJB (水廿十月)
    • Bảng mã:U+6EDE
    • Tần suất sử dụng:Cao