混录 hǔn lù
volume volume

Từ hán việt: 【hỗn lục】

Đọc nhanh: 混录 (hỗn lục). Ý nghĩa là: Hòa âm, tái thu âm.

Ý Nghĩa của "混录" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

混录 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Hòa âm, tái thu âm

画面编辑完后,常常需复制一版配音带供配解说、配音乐使用。混录就是将同期声、解说、音乐三者之间按节目需要有机地结合在一起,录在1个声道上。

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 混录

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 录 lù 视频 shìpín

    - Bọn họ đang quay video.

  • volume volume

    - 黄色录像 huángsèlùxiàng 毒害 dúhài 人们 rénmen 的 de 心灵 xīnlíng

    - phim ảnh đồi truỵ đầu độc tư tưởng con người.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 我 wǒ 不能 bùnéng 参加 cānjiā 会议 huìyì , 可以 kěyǐ 让 ràng 我 wǒ 看 kàn 会议记录 huìyìjìlù 吗 ma ?

    - Hôm nay tôi không tham gia họp được, có thể cho tôi xem biên bản cuộc họp không?

  • volume volume

    - 从 cóng 流水账 liúshuǐzhàng 过录 guòlù 到 dào 总账 zǒngzhàng 上 shàng

    - Sao chép từ sổ thu chi hàng ngày vào sổ chính.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 俩 liǎ 混得 hùndé 好 hǎo

    - Hai người họ hòa thuận với nhau.

  • volume volume

    - 两天 liǎngtiān 之后 zhīhòu 吉尼斯 jínísī 纪录 jìlù 的 de 代表 dàibiǎo 就 jiù 到 dào 了 le

    - Đại diện guinness sẽ đến đây sau hai ngày nữa.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 是 shì 重要 zhòngyào 的 de 会议 huìyì , 请 qǐng 你 nǐ 做好 zuòhǎo 记录 jìlù

    - Cuộc họp hôm nay quan trọng, xin bạn hãy ghi chép cẩn thận.

  • - 交通灯 jiāotōngdēng 坏 huài 了 le , 路口 lùkǒu 非常 fēicháng 混乱 hùnluàn

    - Đèn giao thông bị hỏng, giao lộ rất hỗn loạn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 录›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Kệ 彐 (+5 nét)
    • Pinyin: Lù
    • Âm hán việt: Lục
    • Nét bút:フ一一丨丶一ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:NMME (弓一一水)
    • Bảng mã:U+5F55
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 混›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+8 nét)
    • Pinyin: Gǔn , Hún , Hǔn , Hùn , Kūn
    • Âm hán việt: Côn , Cổn , Hồn , Hỗn
    • Nét bút:丶丶一丨フ一一一フノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EAPP (水日心心)
    • Bảng mã:U+6DF7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao