笔录 bǐlù
volume volume

Từ hán việt: 【bút lục】

Đọc nhanh: 笔录 (bút lục). Ý nghĩa là: ghi chép, bài ghi, biên bản. Ví dụ : - 弗兰克在替审判者复审笔录 Frank đang xem lại bảng điểm phiên tòa cho Thẩm phán.

Ý Nghĩa của "笔录" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: TOCFL 5-6

笔录 khi là Từ điển (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. ghi chép

用笔记录

Ví dụ:
  • volume volume

    - 弗兰克 fúlánkè 在 zài 替 tì 审判者 shěnpànzhě 复审 fùshěn 笔录 bǐlù

    - Frank đang xem lại bảng điểm phiên tòa cho Thẩm phán.

笔录 khi là Từ điển (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bài ghi, biên bản

记录下来的文字

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 笔录

  • volume volume

    - 一部 yībù 记录片 jìlùpiàn

    - một bộ phim tài liệu

  • volume volume

    - 一面 yímiàn 听讲 tīngjiǎng , 一面 yímiàn 记笔记 jìbǐjì

    - vừa nghe giảng vừa ghi chép.

  • volume volume

    - 一笔抹杀 yībǐmǒshā

    - gạch bỏ.

  • volume volume

    - 下笔成章 xiàbǐchéngzhāng

    - hạ bút thành chương

  • volume volume

    - 三枝 sānzhī 钢笔 gāngbǐ

    - ba cây viết máy

  • volume volume

    - 弗兰克 fúlánkè 在 zài 替 tì 审判者 shěnpànzhě 复审 fùshěn 笔录 bǐlù

    - Frank đang xem lại bảng điểm phiên tòa cho Thẩm phán.

  • volume volume

    - 他 tā 写 xiě 这篇 zhèpiān 回忆录 huíyìlù 的 de 时候 shíhou , 屡屡 lǚlǚ 搁笔 gēbǐ 沉思 chénsī

    - khi viết thiên hồi ký này, ông ấy nhiều lần gác bút trầm ngâm suy nghĩ.

  • volume volume

    - 把 bǎ 这 zhè 三种 sānzhǒng 批注 pīzhù 用 yòng 不同 bùtóng 颜色 yánsè 的 de 笔 bǐ 过录 guòlù 到 dào 一个 yígè 本子 běnzi 上 shàng

    - dùng bút màu khác nhau chép lại ba loại chú thích này sang một quyển khác.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 录›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Kệ 彐 (+5 nét)
    • Pinyin: Lù
    • Âm hán việt: Lục
    • Nét bút:フ一一丨丶一ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:NMME (弓一一水)
    • Bảng mã:U+5F55
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 笔›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+4 nét)
    • Pinyin: Bǐ
    • Âm hán việt: Bút
    • Nét bút:ノ一丶ノ一丶ノ一一フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HHQU (竹竹手山)
    • Bảng mã:U+7B14
    • Tần suất sử dụng:Rất cao