混和 hùnhé
volume volume

Từ hán việt: 【hỗn hoà】

Đọc nhanh: 混和 (hỗn hoà). Ý nghĩa là: hỗn hống, hỗn hợp, đổ dồn.

Ý Nghĩa của "混和" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

混和 khi là Động từ (có 3 ý nghĩa)

✪ 1. hỗn hống

amalgam

✪ 2. hỗn hợp

mixture

✪ 3. đổ dồn

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 混和

  • volume volume

    - 孩子 háizi 把 bǎ 玉米 yùmǐ 和 hé 米 mǐ 弄混 nònghún 了 le

    - Đứa trẻ đem ngô và gạo trộn lẫn.

  • volume volume

    - 松树 sōngshù 和 hé 栎树 lìshù 混交 hùnjiāo

    - cây tùng và cây lịch trồng chung.

  • volume volume

    - 一种 yīzhǒng 冷 lěng 饮品 yǐnpǐn , 常为 chángwèi 白葡萄酒 báipútaojiǔ 和 hé 果汁 guǒzhī 的 de 混合物 hùnhéwù

    - Một loại đồ uống lạnh, thường là sự kết hợp giữa rượu trắng và nước trái cây.

  • volume volume

    - 当心 dāngxīn 别 bié 和 hé 流苏 liúsū 弄混 nònghún 了 le

    - Chỉ cần cẩn thận để không nhầm lẫn chúng với tua.

  • volume volume

    - 别 bié 把 bǎ 想象 xiǎngxiàng 和 hé 现实 xiànshí 混淆 hùnxiáo 起来 qǐlai

    - Đừng lẫn lộn giữa tưởng tượng và thực tế.

  • volume volume

    - 不许 bùxǔ 你 nǐ 和 hé 他们 tāmen 厮混 sīhùn

    - Cấm cậu chơi với chúng.

  • volume volume

    - 幸福 xìngfú 和 hé 财富 cáifù 不能 bùnéng 混为一谈 hùnwéiyītán

    - Hạnh phúc và giàu có không thể được nhắm chung một mục tiêu.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 沙子 shāzi 和 hé 水泥 shuǐní 混合 hùnhé 在 zài 一起 yìqǐ

    - Anh ấy mang cát và xi măng trộn vào nhau.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 和›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+5 nét)
    • Pinyin: Hé , Hè , Hú , Huó , Huò
    • Âm hán việt: Hoà , Hoạ , Hồ
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HDR (竹木口)
    • Bảng mã:U+548C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 混›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+8 nét)
    • Pinyin: Gǔn , Hún , Hǔn , Hùn , Kūn
    • Âm hán việt: Côn , Cổn , Hồn , Hỗn
    • Nét bút:丶丶一丨フ一一一フノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EAPP (水日心心)
    • Bảng mã:U+6DF7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao