混合物 hùnhéwù
volume volume

Từ hán việt: 【hỗn hợp vật】

Đọc nhanh: 混合物 (hỗn hợp vật). Ý nghĩa là: chất hỗn hợp; chất pha trộn. Ví dụ : - 火药易爆炸的混合物,如弹药 Hỗn hợp dễ nổ như thuốc súng, như đạn.. - 一种冷饮品,常为白葡萄酒和果汁的混合物 Một loại đồ uống lạnh, thường là sự kết hợp giữa rượu trắng và nước trái cây.. - 麦麸由谷糠和营养物质调成的混合物,用以饲养牲畜和家禽 Bột mỳ là một hỗn hợp được làm từ cám lúa và các chất dinh dưỡng, được sử dụng để cho ăn gia súc và gia cầm.

Ý Nghĩa của "混合物" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

混合物 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chất hỗn hợp; chất pha trộn

由两种或两种以上的单质或化合物混合而成的物质,没有固定的组成,各成分仍保持各自原有的性质如空气是氮气、氧气、二氧化碳、惰性气体等的混合物

Ví dụ:
  • volume volume

    - 火药 huǒyào 易 yì 爆炸 bàozhà 的 de 混合物 hùnhéwù , 如 rú 弹药 dànyào

    - Hỗn hợp dễ nổ như thuốc súng, như đạn.

  • volume volume

    - 一种 yīzhǒng 冷 lěng 饮品 yǐnpǐn , 常为 chángwèi 白葡萄酒 báipútaojiǔ 和 hé 果汁 guǒzhī 的 de 混合物 hùnhéwù

    - Một loại đồ uống lạnh, thường là sự kết hợp giữa rượu trắng và nước trái cây.

  • volume volume

    - 麦麸 màifū 由 yóu 谷糠 gǔkāng 和 hé 营养物质 yíngyǎngwùzhì 调成 diàochéng 的 de 混合物 hùnhéwù , 用以 yòngyǐ 饲养 sìyǎng 牲畜 shēngchù 和 hé 家禽 jiāqín

    - Bột mỳ là một hỗn hợp được làm từ cám lúa và các chất dinh dưỡng, được sử dụng để cho ăn gia súc và gia cầm.

  • volume volume

    - 空气 kōngqì 是 shì 气体 qìtǐ 的 de 混合物 hùnhéwù , 不是 búshì 化合物 huàhéwù

    - Không khí là một hỗn hợp khí, không phải là hợp chất.

  • Xem thêm 2 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 混合物

  • volume volume

    - 麦麸 màifū 由 yóu 谷糠 gǔkāng 和 hé 营养物质 yíngyǎngwùzhì 调成 diàochéng 的 de 混合物 hùnhéwù , 用以 yòngyǐ 饲养 sìyǎng 牲畜 shēngchù 和 hé 家禽 jiāqín

    - Bột mỳ là một hỗn hợp được làm từ cám lúa và các chất dinh dưỡng, được sử dụng để cho ăn gia súc và gia cầm.

  • volume volume

    - 一种 yīzhǒng 冷 lěng 饮品 yǐnpǐn , 常为 chángwèi 白葡萄酒 báipútaojiǔ 和 hé 果汁 guǒzhī 的 de 混合物 hùnhéwù

    - Một loại đồ uống lạnh, thường là sự kết hợp giữa rượu trắng và nước trái cây.

  • volume volume

    - 把 bǎ 混合物 hùnhéwù 煮 zhǔ 至 zhì 沸腾 fèiténg , 然後再 ránhòuzài 用 yòng 文火 wénhuǒ 煮 zhǔ 十分钟 shífēnzhōng

    - Đun sôi hỗn hợp, sau đó đun nhỏ lửa trong mười phút nữa.

  • volume volume

    - 请 qǐng 均匀 jūnyún 地 dì 搅拌 jiǎobàn 混合物 hùnhéwù

    - Xin hãy trộn đều hỗn hợp.

  • volume volume

    - 确保 quèbǎo 混合物 hùnhéwù 搅拌 jiǎobàn 得 dé 均匀 jūnyún

    - Đảm bảo rằng hỗn hợp được trộn đều.

  • volume volume

    - 火药 huǒyào 易 yì 爆炸 bàozhà 的 de 混合物 hùnhéwù , 如 rú 弹药 dànyào

    - Hỗn hợp dễ nổ như thuốc súng, như đạn.

  • volume volume

    - 空气 kōngqì 是 shì 气体 qìtǐ 的 de 混合物 hùnhéwù , 不是 búshì 化合物 huàhéwù

    - Không khí là một hỗn hợp khí, không phải là hợp chất.

  • volume volume

    - 搅动 jiǎodòng 混合物 hùnhéwù 而 ér 使 shǐ 粉末 fěnmò 溶化 rónghuà

    - Khuấy động hỗn hợp để làm cho bột tan chảy.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 合›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+3 nét)
    • Pinyin: Gé , Gě , Hé
    • Âm hán việt: Cáp , Hiệp , Hạp , Hợp
    • Nét bút:ノ丶一丨フ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:OMR (人一口)
    • Bảng mã:U+5408
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 混›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+8 nét)
    • Pinyin: Gǔn , Hún , Hǔn , Hùn , Kūn
    • Âm hán việt: Côn , Cổn , Hồn , Hỗn
    • Nét bút:丶丶一丨フ一一一フノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EAPP (水日心心)
    • Bảng mã:U+6DF7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 物›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Ngưu 牛 (+4 nét)
    • Pinyin: Wù
    • Âm hán việt: Vật
    • Nét bút:ノ一丨一ノフノノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HQPHH (竹手心竹竹)
    • Bảng mã:U+7269
    • Tần suất sử dụng:Rất cao