深圳健力宝 shēnzhèn jiànlìbǎo
volume volume

Từ hán việt: 【thâm quyến kiện lực bảo】

Đọc nhanh: 深圳健力宝 (thâm quyến kiện lực bảo). Ý nghĩa là: Shenzhen Jianlibao (đội bóng đá).

Ý Nghĩa của "深圳健力宝" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

深圳健力宝 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Shenzhen Jianlibao (đội bóng đá)

Shenzhen Jianlibao (soccer team)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 深圳健力宝

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 实力 shílì 根基深厚 gēnjīshēnhòu

    - Nền tảng sức mạnh của anh ấy vững chắc.

  • volume volume

    - 深呼吸 shēnhūxī 可以 kěyǐ 消除 xiāochú 压力 yālì

    - Hít thở sâu có thể làm giảm căng thẳng.

  • volume volume

    - 他 tā 虽然 suīrán 已经 yǐjīng 七十多 qīshíduō 了 le , 但是 dànshì 精力 jīnglì 仍然 réngrán 很 hěn 健旺 jiànwàng

    - Ông ấy mặc dù đã ngoài bảy mươi rồi, nhưng vẫn rất dẻo dai.

  • volume volume

    - 这 zhè 幅 fú 对联 duìlián 写 xiě 得 dé 很 hěn 有 yǒu 骨力 gǔlì , 工夫 gōngfū 很深 hěnshēn

    - câu đối này viết với bút lực mạnh mẽ, trình độ rất cao.

  • volume volume

    - 消化 xiāohuà 能力 nénglì 对 duì 健康 jiànkāng 很 hěn 重要 zhòngyào

    - Khả năng tiêu hóa rất quan trọng đối với sức khỏe.

  • volume volume

    - 我 wǒ 计划 jìhuà 去 qù 深圳 shēnzhèn 旅行 lǚxíng

    - Tôi dự định đi du lịch ở Thâm Quyến.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 努力 nǔlì 为生 wéishēng 个 gè 健康 jiànkāng 孩子 háizi

    - Họ cố gắng để sinh một đứa trẻ khỏe mạnh.

  • - 每天 měitiān 去 qù 健身房 jiànshēnfáng 让 ràng 我 wǒ 感觉 gǎnjué 充满活力 chōngmǎnhuólì

    - Đi phòng tập gym mỗi ngày khiến tôi cảm thấy tràn đầy năng lượng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 健›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+8 nét)
    • Pinyin: Jiàn
    • Âm hán việt: Kiện
    • Nét bút:ノ丨フ一一一一丨フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:ONKQ (人弓大手)
    • Bảng mã:U+5065
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 力›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Lực 力 (+0 nét)
    • Pinyin: Lì
    • Âm hán việt: Lực
    • Nét bút:フノ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:KS (大尸)
    • Bảng mã:U+529B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 圳›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+3 nét)
    • Pinyin: Zhèn
    • Âm hán việt: Quyến
    • Nét bút:一丨一ノ丨丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:GLLL (土中中中)
    • Bảng mã:U+5733
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 宝›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+5 nét)
    • Pinyin: Bǎo
    • Âm hán việt: Bảo , Bửu
    • Nét bút:丶丶フ一一丨一丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JMGI (十一土戈)
    • Bảng mã:U+5B9D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 深›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+8 nét)
    • Pinyin: Shēn
    • Âm hán việt: Thâm
    • Nét bút:丶丶一丶フノ丶一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:EBCD (水月金木)
    • Bảng mã:U+6DF1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao