淫邪的 yínxié de
volume volume

Từ hán việt: 【dâm tà đích】

Đọc nhanh: 淫邪的 (dâm tà đích). Ý nghĩa là: khiêu dâm.

Ý Nghĩa của "淫邪的" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

淫邪的 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. khiêu dâm

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 淫邪的

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 行为 xíngwéi 荒淫 huāngyín

    - Hành vi của anh ta phóng đãng.

  • volume volume

    - 吃饱穿暖 chībǎochuānnuǎn 生活富裕 shēnghuófùyù 之后 zhīhòu , 往往 wǎngwǎng 会 huì 产生 chǎnshēng 骄奢淫逸 jiāoshēyínyì 的 de 念头 niàntou

    - Sau khi có đủ cơm ăn, áo mặc để sống một cuộc sống giàu sang, bạn sẽ thường có những suy nghĩ kiêu ngạo và xa hoa

  • volume volume

    - 他 tā 终于 zhōngyú 露出 lùchū 了 le 他 tā 那 nà 邪恶 xiéè 的 de 用心 yòngxīn

    - Cuối cùng, anh ấy đã tiết lộ ý đồ xấu xa của mình.

  • volume volume

    - 批评家 pīpíngjiā 是 shì 必然 bìrán 的 de 邪恶 xiéè , 而 ér 批评 pīpíng 是 shì 邪恶 xiéè 的 de 必然 bìrán

    - Người phê phán là tà ác tất yếu, và việc phê phán là tà ác tất yếu.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 手段 shǒuduàn 太邪 tàixié

    - Thủ đoạn của hắn không chính đáng.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 南 nán 犹他州 yóutāzhōu 的 de 天堂 tiāntáng 的 de 使命 shǐmìng 邪教 xiéjiào 区长 qūzhǎng 大 dà

    - Anh lớn lên trong tổ hợp giáo phái Heaven's Mission ở Nam Utah.

  • volume volume

    - 只要 zhǐyào 你 nǐ 有 yǒu 改邪归正 gǎixiéguīzhèng 的 de 决心 juéxīn , 每个 měigè 人 rén 都 dōu 愿意 yuànyì 全力 quánlì 协助 xiézhù 你 nǐ

    - Chỉ cần bạn có quyết tâm cải tà quy chính, ai ai cũng nguyện hết lòng giúp bạn.

  • volume volume

    - 严格 yángé 的 de 说 shuō , 我 wǒ 也 yě 是 shì 贼 zéi , 不过 bùguò 不是 búshì 淫贼 yínzéi , 你 nǐ 可以 kěyǐ 把 bǎ 我 wǒ

    - Nói chính xác, ta cũng là trộm, nhưng không phải dâm tặc, ngươi có thể lấy ta.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 淫›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+8 nét)
    • Pinyin: Yàn , Yáo , Yín
    • Âm hán việt: Dâm
    • Nét bút:丶丶一ノ丶丶ノノ一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EBHG (水月竹土)
    • Bảng mã:U+6DEB
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 的›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bạch 白 (+3 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dī , Dí , Dì
    • Âm hán việt: Đích , Để
    • Nét bút:ノ丨フ一一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HAPI (竹日心戈)
    • Bảng mã:U+7684
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 邪›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:ấp 邑 (+4 nét)
    • Pinyin: Shé , Xié , Xú , Yá , Yé , Yú
    • Âm hán việt: Da , Tà , Từ
    • Nét bút:一フ丨ノフ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MHNL (一竹弓中)
    • Bảng mã:U+90AA
    • Tần suất sử dụng:Cao