淫贼 yín zéi
volume volume

Từ hán việt: 【dâm tặc】

Đọc nhanh: 淫贼 (dâm tặc). Ý nghĩa là: Dâm tặc. Ví dụ : - 严格的说,我也是贼,不过不是淫贼,你可以把我。 Nói chính xác, ta cũng là trộm, nhưng không phải dâm tặc, ngươi có thể lấy ta.

Ý Nghĩa của "淫贼" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

淫贼 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Dâm tặc

Ví dụ:
  • volume volume

    - 严格 yángé 的 de 说 shuō , 我 wǒ 也 yě 是 shì 贼 zéi , 不过 bùguò 不是 búshì 淫贼 yínzéi , 你 nǐ 可以 kěyǐ 把 bǎ 我 wǒ

    - Nói chính xác, ta cũng là trộm, nhưng không phải dâm tặc, ngươi có thể lấy ta.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 淫贼

  • volume volume

    - 他 tā 的话 dehuà 贼 zéi 伤人 shāngrén

    - Lời nói của anh ấy làm tổn thương người khác.

  • volume volume

    - 他 tā 这人贼 zhèrénzéi 心眼儿 xīnyǎner

    - Anh ta là một người có tâm địa xấu xa.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 行为 xíngwéi 非常 fēicháng 淫荡 yíndàng

    - Hành vi của anh ta rất dâm đãng.

  • volume volume

    - 他 tā 被 bèi 指控 zhǐkòng 淫乱 yínluàn 行为 xíngwéi

    - Anh ta bị cáo buộc hành vi dâm ô.

  • volume volume

    - 他 tā 淫荡 yíndàng 地 dì 对 duì 她 tā 眨 zhǎ 了 le 一下眼 yīxiàyǎn

    - Anh ta liếm môi đáng tự ái và nháy mắt với cô ấy.

  • volume volume

    - 食量 shíliàng 淫盛 yínshèng , 身体 shēntǐ 受不了 shòubùliǎo

    - Ăn uống quá độ, cơ thể không chịu nổi.

  • volume volume

    - 你 nǐ 干嘛 gànma 意淫 yìyín 自己 zìjǐ 在 zài 户外 hùwài

    - Tại sao bạn lại giả vờ ở ngoài trời?

  • volume volume

    - 严格 yángé 的 de 说 shuō , 我 wǒ 也 yě 是 shì 贼 zéi , 不过 bùguò 不是 búshì 淫贼 yínzéi , 你 nǐ 可以 kěyǐ 把 bǎ 我 wǒ

    - Nói chính xác, ta cũng là trộm, nhưng không phải dâm tặc, ngươi có thể lấy ta.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 淫›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+8 nét)
    • Pinyin: Yàn , Yáo , Yín
    • Âm hán việt: Dâm
    • Nét bút:丶丶一ノ丶丶ノノ一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EBHG (水月竹土)
    • Bảng mã:U+6DEB
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 贼›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Bối 貝 (+6 nét)
    • Pinyin: Zé , Zéi
    • Âm hán việt: Tặc
    • Nét bút:丨フノ丶一一ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BOIJ (月人戈十)
    • Bảng mã:U+8D3C
    • Tần suất sử dụng:Cao