淡菜 dàn cài
volume volume

Từ hán việt: 【đạm thái】

Đọc nhanh: 淡菜 (đạm thái). Ý nghĩa là: Vẹm.

Ý Nghĩa của "淡菜" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

淡菜 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Vẹm

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 淡菜

  • volume volume

    - 为了 wèile 讨 tǎo 老人 lǎorén 的 de 好 hǎo , 我 wǒ 赶紧 gǎnjǐn 买 mǎi 了 le 她 tā 爱 ài 吃 chī 的 de 菜 cài

    - để lấy lòng người già, tôi nhanh chóng mua những món mà bà yêu thích.

  • volume volume

    - 今年 jīnnián 收 shōu 的 de 白菜 báicài 可 kě 老鼻子 lǎobízi 了 le

    - năm nay rau cải trắng thu hoạch rất nhiều.

  • volume volume

    - 这 zhè 道菜 dàocài 咸淡 xiándàn 如何 rúhé ?

    - Món ăn này vị như thế nào?

  • volume volume

    - 这 zhè 道菜 dàocài 做 zuò 得 dé 很 hěn 清淡 qīngdàn

    - Món ăn này được nấu rất thanh đạm.

  • volume volume

    - 她 tā 做 zuò 的 de 菜 cài 非常 fēicháng 清淡 qīngdàn

    - Món ăn cô ấy nấu vô cùng thanh đạm.

  • volume volume

    - 我 wǒ 想 xiǎng 吃 chī 点 diǎn 清淡 qīngdàn 的 de 菜 cài

    - Tôi muốn ăn một chút thức ăn thanh đạm.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 特色菜 tèsècài 千 qiān 层面 céngmiàn

    - Món đặc biệt của ngày hôm nay là món lasagna.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 我 wǒ 做 zuò 了 le 三道 sāndào 菜 cài

    - Hôm nay tôi đã nấu ba món ăn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 淡›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+8 nét)
    • Pinyin: Dàn , Tán , Yǎn , Yàn
    • Âm hán việt: Đàm , Đạm
    • Nét bút:丶丶一丶ノノ丶丶ノノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EFF (水火火)
    • Bảng mã:U+6DE1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 菜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+8 nét)
    • Pinyin: Cài
    • Âm hán việt: Thái
    • Nét bút:一丨丨ノ丶丶ノ一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TBD (廿月木)
    • Bảng mã:U+83DC
    • Tần suất sử dụng:Rất cao