液晶 yèjīng
volume volume

Từ hán việt: 【dịch tinh】

Đọc nhanh: 液晶 (dịch tinh). Ý nghĩa là: tinh thể lỏng.

Ý Nghĩa của "液晶" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 7-9

液晶 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tinh thể lỏng

liquid crystal

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 液晶

  • volume volume

    - 劳动 láodòng 的 de 结晶 jiéjīng

    - kết quả lao động.

  • volume volume

    - 商店 shāngdiàn 里 lǐ 卖 mài 各种 gèzhǒng 晶 jīng

    - Trong cửa hàng bán đủ loại thủy tinh.

  • volume volume

    - 加热 jiārè 果酱 guǒjiàng 直至 zhízhì 其 qí 液化 yèhuà

    - Đun nóng mứt cho đến khi hóa lỏng.

  • volume volume

    - 饱和溶液 bǎohéróngyè

    - dung dịch bão hoà.

  • volume volume

    - 唾液 tuòyè 是 shì 由 yóu 口腔 kǒuqiāng 的 de 唾液腺 tuòyèxiàn 分泌 fēnmì 出来 chūlái 的 de

    - Nước bọt được tiết ra từ tuyến nước bọt trong miệng.

  • volume volume

    - 化学 huàxué 液体 yètǐ 泄漏 xièlòu 到 dào 地面 dìmiàn

    - Chất lỏng hóa học bị rò rỉ ra sàn.

  • volume volume

    - 合作 hézuò 精神 jīngshén 是 shì 团队 tuánduì 的 de 血液 xuèyè

    - Tinh thần hợp tác là cốt yếu của đội nhóm.

  • volume volume

    - 信息 xìnxī 是 shì 现代 xiàndài 社会 shèhuì 的 de 血液 xuèyè

    - Thông tin là cốt yếu của xã hội hiện đại.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 晶›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+8 nét)
    • Pinyin: Jīng
    • Âm hán việt: Tinh
    • Nét bút:丨フ一一丨フ一一丨フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:AAA (日日日)
    • Bảng mã:U+6676
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 液›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+8 nét)
    • Pinyin: Shì , Yè , Yì
    • Âm hán việt: Dịch
    • Nét bút:丶丶一丶一ノ丨ノフ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EYOK (水卜人大)
    • Bảng mã:U+6DB2
    • Tần suất sử dụng:Cao