涯岸 yá àn
volume volume

Từ hán việt: 【nhai ngạn】

Đọc nhanh: 涯岸 (nhai ngạn). Ý nghĩa là: Bờ sông..

Ý Nghĩa của "涯岸" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

涯岸 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Bờ sông.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 涯岸

  • volume volume

    - 黄河 huánghé 沿岸 yánàn

    - ven sông Hoàng Hà

  • volume volume

    - 他 tā 上岸 shàngàn 了 le

    - Anh ấy lên bờ rồi.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 岸然 ànrán 自大 zìdà 的 de 人 rén

    - Anh ta là người tự đại cao ngạo.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 用 yòng 绳子 shéngzi 把 bǎ 船拉到 chuánlādào 岸边 ànbiān

    - Họ dùng dây thừng kéo thuyền vào bờ.

  • volume volume

    - 他 tā 到 dào 了 le 渡口 dùkǒu , 却 què 发现 fāxiàn 渡船 dùchuán 在 zài 对岸 duìàn

    - Anh ta đến bến phà nhưng phát hiện ra rằng con thuyền đang ở bên kia.

  • volume volume

    - 他 tā 坐 zuò 着 zhe 自造 zìzào 的 de 小船 xiǎochuán 很 hěn 轻松 qīngsōng 地 dì 就 jiù 到达 dàodá 了 le 对岸 duìàn

    - Anh dễ dàng đến bờ bên kia trên chiếc thuyền nhỏ do anh tự đóng.

  • volume volume

    - 他 tā 妻子 qīzǐ 遇害 yùhài 时汉克 shíhànkè 在 zài 离岸 líàn 一英里 yīyīnglǐ 的 de 海上 hǎishàng

    - Hank ở ngoài khơi một dặm khi vợ anh ta bị giết.

  • volume volume

    - 他 tā 年轻 niánqīng 时 shí 浪迹天涯 làngjìtiānyá

    - Khi còn trẻ, anh ấy đã lang bạt khắp nơi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 岸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Sơn 山 (+5 nét)
    • Pinyin: àn
    • Âm hán việt: Ngạn
    • Nét bút:丨フ丨一ノ一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:UMMJ (山一一十)
    • Bảng mã:U+5CB8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 涯›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+8 nét)
    • Pinyin: Yá
    • Âm hán việt: Nhai
    • Nét bút:丶丶一一ノ一丨一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:EMGG (水一土土)
    • Bảng mã:U+6DAF
    • Tần suất sử dụng:Cao

Từ cận nghĩa