涩脉 sè mài
volume volume

Từ hán việt: 【sáp mạch】

Đọc nhanh: 涩脉 (sáp mạch). Ý nghĩa là: mạch chậm.

Ý Nghĩa của "涩脉" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

涩脉 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. mạch chậm

sluggish pulse

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 涩脉

  • volume volume

    - 他 tā 脉脉 mòmò 地 dì 看着 kànzhe 他 tā

    - Cô ấy nhìn anh ấy một cách đầy tình ý.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 脉 mài 还 hái 在 zài 搏动 bódòng

    - Mạch của anh ấy vẫn đập.

  • volume volume

    - 黄河 huánghé 以北 yǐběi 有 yǒu 很多 hěnduō 山脉 shānmài

    - Ở phía bắc sông Hoàng Hà có nhiều dãy núi.

  • volume volume

    - 伏牛山 fúniúshān 是 shì 秦岭 qínlǐng 的 de 支脉 zhīmài

    - núi Phục Ngưu là nhánh của núi Tần Lĩnh.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 来 lái 观赏 guānshǎng 崎岖 qíqū 的 de 山脉 shānmài

    - Họ đến để ngắm những ngọn núi hiểm trở.

  • volume volume

    - 他 tā 苦涩 kǔsè 地笑 dìxiào 了 le 笑 xiào

    - anh ấy cười đau khổ.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 虚伪 xūwěi 与 yǔ 他 tā 父亲 fùqīn 真是 zhēnshi 一脉相承 yīmàixiāngchéng

    - Sự giả tạo của anh ta giống với bố của anh ta, đúng là cha truyền con nối.

  • volume volume

    - 他 tā 羞涩 xiūsè 地 dì 低下 dīxià 了 le 头 tóu

    - Anh ấy ngượng ngùng cúi đầu xuống.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 涩›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+7 nét)
    • Pinyin: Sè
    • Âm hán việt: Sáp
    • Nét bút:丶丶一フノ丶丨一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:XESIM (重水尸戈一)
    • Bảng mã:U+6DA9
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 脉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+5 nét)
    • Pinyin: Mài , Mò
    • Âm hán việt: Mạch
    • Nét bút:ノフ一一丶フフノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BINE (月戈弓水)
    • Bảng mã:U+8109
    • Tần suất sử dụng:Cao