翅脉 chì mài
volume volume

Từ hán việt: 【sí mạch】

Đọc nhanh: 翅脉 (sí mạch). Ý nghĩa là: gân cánh; gân lá.

Ý Nghĩa của "翅脉" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

翅脉 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. gân cánh; gân lá

昆虫翅上分布成脉状的构造,有支撑的作用

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 翅脉

  • volume volume

    - 他 tā 脉脉 mòmò 地 dì 看着 kànzhe 他 tā

    - Cô ấy nhìn anh ấy một cách đầy tình ý.

  • volume volume

    - 翅脉 chìmài 很小 hěnxiǎo

    - Gân cánh của côn trùng rất nhỏ.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 脉 mài 还 hái 在 zài 搏动 bódòng

    - Mạch của anh ấy vẫn đập.

  • volume volume

    - 黄河 huánghé 以北 yǐběi 有 yǒu 很多 hěnduō 山脉 shānmài

    - Ở phía bắc sông Hoàng Hà có nhiều dãy núi.

  • volume volume

    - 伏牛山 fúniúshān 是 shì 秦岭 qínlǐng 的 de 支脉 zhīmài

    - núi Phục Ngưu là nhánh của núi Tần Lĩnh.

  • volume volume

    - 他 tā 恨不得 hènbùdé 长出 zhǎngchū 翅膀 chìbǎng 来 lái 一下子 yīxiàzǐ 飞 fēi 到 dào 北京 běijīng 去 qù

    - anh ấy hận không thể mọc thêm đôi cánh để bay đến Bắc Kinh.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 虚伪 xūwěi 与 yǔ 他 tā 父亲 fùqīn 真是 zhēnshi 一脉相承 yīmàixiāngchéng

    - Sự giả tạo của anh ta giống với bố của anh ta, đúng là cha truyền con nối.

  • volume volume

    - 你 nǐ 只是 zhǐshì 将 jiāng 那根 nàgēn 静脉 jìngmài 向下 xiàngxià 实行 shíxíng 降落伞 jiàngluòsǎn 式 shì 吻合 wěnhé

    - Bạn vừa nhảy dù mảnh ghép tĩnh mạch đó xuống.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 翅›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Vũ 羽 (+4 nét)
    • Pinyin: Chì
    • Âm hán việt: Sí
    • Nét bút:一丨フ丶フ丶一フ丶一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JESMM (十水尸一一)
    • Bảng mã:U+7FC5
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 脉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+5 nét)
    • Pinyin: Mài , Mò
    • Âm hán việt: Mạch
    • Nét bút:ノフ一一丶フフノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BINE (月戈弓水)
    • Bảng mã:U+8109
    • Tần suất sử dụng:Cao