润 rùn
volume volume

Từ hán việt: 【nhuận】

Đọc nhanh: 润 (nhuận). Ý nghĩa là: trơn bóng; trơn, ẩm ướt, tra dầu; bôi dầu; bôi nước (để khỏi bị khô). Ví dụ : - 这块石头很滑润。 Viên đá này rất trơn tru.. - 她的皮肤很光润。 Da của cô ấy rất bóng mượt.. - 这地方的气候温润。 Khí hậu ở đây ấm áp và ẩm ướt.

Ý Nghĩa của "润" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 7-9

润 khi là Tính từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. trơn bóng; trơn

细腻光滑;有光泽

Ví dụ:
  • volume volume

    - 这块 zhèkuài 石头 shítou 很 hěn 滑润 huárùn

    - Viên đá này rất trơn tru.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 皮肤 pífū 很 hěn 光润 guāngrùn

    - Da của cô ấy rất bóng mượt.

✪ 2. ẩm ướt

潮湿;不干燥

Ví dụ:
  • volume volume

    - 这 zhè 地方 dìfāng 的 de 气候 qìhòu 温润 wēnrùn

    - Khí hậu ở đây ấm áp và ẩm ướt.

  • volume volume

    - 雨 yǔ 后 hòu 空气 kōngqì 更加 gèngjiā 湿润 shīrùn

    - Sau mưa, không khí trở nên ẩm hơn.

润 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. tra dầu; bôi dầu; bôi nước (để khỏi bị khô)

加油或水,使不干枯

Ví dụ:
  • volume volume

    - 喝 hē 点儿 diǎner 水吧 shuǐba , 润润 rùnrùn 嗓子 sǎngzi

    - Uống chút nước đi, làm dịu cổ họng.

  • volume volume

    - 擦 cā 点儿 diǎner 油 yóu 吧 ba , 润润 rùnrùn 皮肤 pífū

    - Thoa chút dầu đi, làm ẩm da.

✪ 2. trau chuốt; gọt giũa; sửa văn (văn chương)

使有光彩 (指修改文章)

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他花 tāhuā 了 le 很多 hěnduō 时间 shíjiān 润饰 rùnshì 他 tā 的 de 作品 zuòpǐn

    - Anh ấy đã dành rất nhiều thời gian để chỉnh trau chuốt tác phẩm của mình.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 润色 rùnsè 他 tā 的 de 小说 xiǎoshuō

    - Anh ấy đang chỉnh sửa tiểu thuyết của mình.

  • volume volume

    - 这 zhè 篇文章 piānwénzhāng 需要 xūyào 润色 rùnsè 一下 yīxià

    - Bài viết này cần chỉnh sửa một chút.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

润 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. lợi ích

利益;好处

Ví dụ:
  • volume volume

    - 公司 gōngsī 利润 lìrùn 增加 zēngjiā 了 le

    - Lợi nhuận của công ty đã tăng lên.

  • volume volume

    - 利润 lìrùn 是 shì 商业 shāngyè 的 de 目标 mùbiāo

    - Lợi nhuận là mục tiêu của kinh doanh.

  • volume volume

    - 公司 gōngsī 分润 fēnrùn 给 gěi 员工 yuángōng

    - Công ty phân lợi nhuận cho nhân viên.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 润

  • volume volume

    - 他 tā 最近 zuìjìn 的 de 生活 shēnghuó 过得 guòdé 很 hěn 滋润 zīrùn

    - Cuộc sống gần đây của anh ấy rất thoải mái.

  • volume volume

    - 公司 gōngsī 利润 lìrùn 低落 dīluò

    - Lợi nhuận công ty giảm.

  • volume volume

    - 你 nǐ 的 de 润唇膏 rùnchúngāo 很 hěn 好闻 hǎowén

    - Son dưỡng môi của bạn rất thơm.

  • volume volume

    - 公司 gōngsī 分润 fēnrùn 给 gěi 员工 yuángōng

    - Công ty phân lợi nhuận cho nhân viên.

  • volume volume

    - 公司 gōngsī 利润 lìrùn 增加 zēngjiā 了 le

    - Lợi nhuận của công ty đã tăng lên.

  • volume volume

    - 你 nǐ 使用 shǐyòng 什么 shénme 润 rùn 发乳 fàrǔ

    - Bạn dùng loại dầu xả nào?

  • volume volume

    - 公司 gōngsī 今年 jīnnián 的 de 利润 lìrùn 有所增加 yǒusuǒzēngjiā

    - Lợi nhuận của công ty năm nay đã tăng lên.

  • volume volume

    - 鳄梨 èlí 和 hé 椰汁 yēzhī 可以 kěyǐ 让 ràng 你 nǐ 的 de 皮肤 pífū 水润 shuǐrùn 光滑 guānghuá

    - Bơ và nước dừa có thể làm cho làn da của bạn ẩm và mịn màng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 润›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+7 nét)
    • Pinyin: Rùn
    • Âm hán việt: Nhuận
    • Nét bút:丶丶一丶丨フ一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ELSG (水中尸土)
    • Bảng mã:U+6DA6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao