涎沫 xián mò
volume volume

Từ hán việt: 【diện mạt】

Đọc nhanh: 涎沫 (diện mạt). Ý nghĩa là: nước bọt, bọt dãi.

Ý Nghĩa của "涎沫" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

涎沫 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. nước bọt

spittle

✪ 2. bọt dãi

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 涎沫

  • volume volume

    - 马跑 mǎpǎo 得 dé 满身是汗 mǎnshēnshìhàn , 口里 kǒulǐ 流着 liúzhe 白沫 báimò

    - ngựa chạy mồ hôi nhễ nhại, miệng sùi cả bọt mép.

  • volume volume

    - 我 wǒ 得 dé 先 xiān 喷点 pēndiǎn 白沫 báimò 进 jìn 你 nǐ 嘴里 zuǐlǐ

    - Đó là nơi tôi phun bọt vào miệng bạn

  • volume volume

    - 因为 yīnwèi 有 yǒu 爱 ài , 我们 wǒmen 相濡以沫 xiāngrúyǐmò , 将 jiāng 使 shǐ 彼此 bǐcǐ 生命 shēngmìng 的 de 宽度 kuāndù 更 gèng 展延 zhǎnyán

    - Vì tình yêu, chúng ta sẽ đồng cam cộng khổ làm cho cuộc sống của nhau được kéo dài hơn.

  • volume volume

    - 我 wǒ 已经 yǐjīng 习惯 xíguàn 了 le 男人 nánrén 对 duì 我 wǒ 垂涎三尺 chuíxiánsānchǐ 蛋糕 dàngāo 一切 yīqiè 开 kāi , 孩子 háizi 们 men 就 jiù 垂涎三尺 chuíxiánsānchǐ 了 le

    - tôi đã quen với việc đàn ông thèm thuồng tôi rồi bánh gato vừa cắt, các bé đã rất thèm rồi

  • volume volume

    - 孩子 háizi 看到 kàndào 好吃 hǎochī 的 de 东西 dōngxī , 不住 búzhù 地咽 dìyàn 唾沫 tuòmo

    - Đứa bé nhìn thấy đồ ăn ngon không tự chủ được nuốt nước miếng.

  • volume volume

    - 房地产 fángdìchǎn 泡沫 pàomò 让 ràng 年轻人 niánqīngrén 压力 yālì 大 dà

    - Sự bất ổn bất động sản gây áp lực lớn cho giới trẻ.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 笑得流 xiàodéliú 出口 chūkǒu 涎 xián

    - Chúng tôi cười đến chảy nước miếng.

  • volume volume

    - 孩子 háizi 睡觉时 shuìjiàoshí 总是 zǒngshì 流口 liúkǒu 涎 xián

    - Đứa trẻ khi ngủ luôn chảy nước miếng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 沫›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+5 nét)
    • Pinyin: Mò
    • Âm hán việt: Mạt
    • Nét bút:丶丶一一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EDJ (水木十)
    • Bảng mã:U+6CAB
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 涎›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+6 nét)
    • Pinyin: Diàn , Xián , Yàn
    • Âm hán việt: Diên , Diện , Duyên , Tiên
    • Nét bút:丶丶一ノ丨一フフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ENKM (水弓大一)
    • Bảng mã:U+6D8E
    • Tần suất sử dụng:Trung bình