涉讼 shèsòng
volume volume

Từ hán việt: 【thiệp tụng】

Đọc nhanh: 涉讼 (thiệp tụng). Ý nghĩa là: liên quan đến kiện tụng.

Ý Nghĩa của "涉讼" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

涉讼 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. liên quan đến kiện tụng

牵涉到诉讼之中

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 涉讼

  • volume volume

    - 他 tā 徒涉 túshè 了 le 那条 nàtiáo 水沟 shuǐgōu

    - Anh ấy lội qua con mương đó.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 为了 wèile 见面 jiànmiàn , 不 bù 辞 cí 长途跋涉 chángtúbáshè

    - Để gặp nhau, họ không quản đường sá xa xôi.

  • volume volume

    - 但 dàn 我 wǒ 知道 zhīdào , 我 wǒ 正 zhèng 跋山涉水 báshānshèshuǐ , 为了 wèile 朋友 péngyou 的 de 相逢 xiāngféng

    - Nhưng tôi biết, tôi đang trèo đèo lội suối để gặp gỡ người bạn của mình

  • volume volume

    - 任 rèn 他 tā 决定 juédìng 我 wǒ 不 bù 干涉 gānshè

    - Để cho anh ấy quyết định tôi không can thiệp.

  • volume volume

    - 他 tā 被 bèi 怀疑 huáiyí 涉嫌 shèxián 诈骗 zhàpiàn

    - Anh ta bị nghi ngờ lừa đảo.

  • volume volume

    - 你 nǐ 不应 bùyīng 干涉 gānshè 私人 sīrén 事务 shìwù

    - Bạn không nên can thiệp vào chuyện riêng của người khác.

  • volume volume

    - 问题 wèntí 涉及 shèjí 到 dào 旁 páng 多方面 duōfāngmiàn

    - Vấn đề liên quan đến nhiều khía cạnh.

  • volume volume

    - 他 tā 问 wèn 你 nǐ 的 de 病 bìng 是 shì 出于 chūyú 关心 guānxīn , 并非 bìngfēi 干涉 gānshè 你 nǐ 的 de 隐私 yǐnsī , 别误会 biéwùhuì 他 tā

    - Anh ấy hỏi về bệnh của bạn xuất phát từ sự quan tâm, không phải là can thiệp vào cuộc sống riêng tư của bạn, đừng hiểu lầm anh ấy.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 涉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+7 nét)
    • Pinyin: Dié , Shè
    • Âm hán việt: Thiệp
    • Nét bút:丶丶一丨一丨一丨ノノ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EYLH (水卜中竹)
    • Bảng mã:U+6D89
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 讼›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+4 nét)
    • Pinyin: Róng , Sòng
    • Âm hán việt: Tụng
    • Nét bút:丶フノ丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IVCI (戈女金戈)
    • Bảng mã:U+8BBC
    • Tần suất sử dụng:Cao

Từ cận nghĩa