消去 xiāoqù
volume volume

Từ hán việt: 【tiêu khứ】

Đọc nhanh: 消去 (tiêu khứ). Ý nghĩa là: loại bỏ.

Ý Nghĩa của "消去" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

消去 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. loại bỏ

to eliminate

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 消去

  • volume volume

    - 她 tā 试图 shìtú 消 xiāo 去 qù 烦恼 fánnǎo

    - Cô ấy cố gắng loại bỏ phiền não.

  • volume volume

    - 一去不回 yīqùbùhuí 头 tóu

    - một đi không trở lại

  • volume volume

    - 使人 shǐrén 去 qù 打听 dǎtīng 消息 xiāoxi

    - Sai người đi nghe ngóng tin tức.

  • volume volume

    - 我 wǒ 吃 chī 多 duō 了 le , 肚子 dǔzi 好胀 hǎozhàng , 我 wǒ 去 qù 走 zǒu 走路 zǒulù , 消 xiāo 消食 xiāoshí

    - Tôi ăn nhiều quá rồi, bụng chướng quá, tôi đi dạo chút cho tiêu cơm.

  • volume volume

    - 一名 yīmíng 通讯员 tōngxùnyuán 被 bèi 派 pài 去 qù 给 gěi 前线 qiánxiàn 士兵 shìbīng 送 sòng 消息 xiāoxi

    - Một phóng viên được điều đến để gởi tin nhắn cho các binh sĩ tại tuyến đầu.

  • volume volume

    - 消息 xiāoxi 不知 bùzhī 怎么 zěnme 就 jiù 漏出去 lòuchūqù

    - Không biết sao tin tức lại để lộ ra ngoài.

  • volume volume

    - 消痰 xiāotán 去 qù 火 huǒ

    - tiêu đàm trừ hoả.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 过去 guòqù 已经 yǐjīng 完全 wánquán 烟消云散 yānxiāoyúnsàn 了 le

    - Quá khứ của cô đã hoàn toàn biến mất.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 去›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khư 厶 (+3 nét)
    • Pinyin: Qú , Qù
    • Âm hán việt: Khu , Khứ , Khử
    • Nét bút:一丨一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:GI (土戈)
    • Bảng mã:U+53BB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 消›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+7 nét)
    • Pinyin: Xiāo
    • Âm hán việt: Tiêu
    • Nét bút:丶丶一丨丶ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EFB (水火月)
    • Bảng mã:U+6D88
    • Tần suất sử dụng:Rất cao