消减 xiāojiǎn
volume volume

Từ hán việt: 【tiêu giảm】

Đọc nhanh: 消减 (tiêu giảm). Ý nghĩa là: tước giảm.

Ý Nghĩa của "消减" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

消减 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tước giảm

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 消减

  • volume volume

    - 不 bù 好消息 hǎoxiāoxi 不翼而飞 bùyìérfēi

    - Tin xấu lan ra nhanh chóng.

  • volume volume

    - 工资 gōngzī 减少 jiǎnshǎo , 货币 huòbì 升值 shēngzhí , 就 jiù 可以 kěyǐ 说成 shuōchéng 此消彼长 cǐxiāobǐzhǎng

    - Lương bị cắt giảm, tiền tệ tăng lên, chính là được cái này mất cái kia

  • volume volume

    - 下雨 xiàyǔ 了 le , 因此 yīncǐ 取消 qǔxiāo 出行 chūxíng

    - Trời mưa nên chuyến đi bị hủy.

  • volume volume

    - 一颗 yīkē 流星 liúxīng 从 cóng 天边 tiānbiān 落下来 luòxiàlai , 瞬息间 shùnxījiān 便 biàn 消失 xiāoshī 了 le

    - một ngôi sao băng từ trên trời rơi xuống, trong nháy mắt đã biến mất.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 要 yào 减少 jiǎnshǎo 资源 zīyuán 的 de 消耗 xiāohào

    - Chúng ta cần giảm tiêu hao tài nguyên.

  • volume volume

    - 节约用水 jiéyuēyòngshuǐ 能 néng 减少 jiǎnshǎo 消费量 xiāofèiliàng

    - Tiết kiệm nước giúp giảm mức tiêu thụ.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 应该 yīnggāi 减少 jiǎnshǎo 能源 néngyuán 消费 xiāofèi

    - Chúng ta nên giảm tiêu thụ năng lượng.

  • volume volume

    - 下雨 xiàyǔ 了 le , 我们 wǒmen 只好 zhǐhǎo 取消 qǔxiāo 计划 jìhuà

    - Trời mưa nên chúng tôi chỉ đành hủy bỏ kế hoạch.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 减›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Băng 冫 (+9 nét)
    • Pinyin: Jiǎn
    • Âm hán việt: Giảm
    • Nét bút:丶一一ノ一丨フ一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IMIHR (戈一戈竹口)
    • Bảng mã:U+51CF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 消›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+7 nét)
    • Pinyin: Xiāo
    • Âm hán việt: Tiêu
    • Nét bút:丶丶一丨丶ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EFB (水火月)
    • Bảng mã:U+6D88
    • Tần suất sử dụng:Rất cao