浸酒的水果 jìn jiǔ de shuǐguǒ
volume volume

Từ hán việt: 【tẩm tửu đích thuỷ quả】

Đọc nhanh: 浸酒的水果 (tẩm tửu đích thuỷ quả). Ý nghĩa là: Trái cây bảo quản trong cồn.

Ý Nghĩa của "浸酒的水果" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

浸酒的水果 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Trái cây bảo quản trong cồn

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 浸酒的水果

  • volume volume

    - 在 zài 战时 zhànshí 的 de 英国 yīngguó , 水果 shuǐguǒ 是 shì 一种 yīzhǒng 奢侈品 shēchǐpǐn

    - Ở nước Anh thời chiến, trái cây là một mặt hàng xa xỉ.

  • volume volume

    - 夏天 xiàtiān 是 shì 水果 shuǐguǒ 的 de 旺季 wàngjì

    - Mùa hè là mùa cao điểm của trái cây.

  • volume volume

    - 他 tā 穿 chuān 的 de 一双 yīshuāng 布鞋 bùxié 被 bèi 雨水 yǔshuǐ 浸透 jìntòu 了 le

    - đôi giầy vải anh ấy đi bị ướt sũng nước mưa.

  • volume volume

    - 你 nǐ 吃 chī 的 de 水果 shuǐguǒ 是 shì 我 wǒ 买 mǎi 的 de

    - Hoa quả mày đang ăn là tao mua đấy.

  • volume volume

    - 吃 chī 新鲜 xīnxiān 的 de 水果 shuǐguǒ 才 cái 对 duì 身体 shēntǐ 好 hǎo

    - Ăn trái cây tươi mới tốt cho sức khỏe.

  • volume volume

    - 你 nǐ 把 bǎ 坏 huài 的 de 水果 shuǐguǒ 拣 jiǎn 出去 chūqù

    - Bạn chọn ra những trái cây hỏng.

  • volume volume

    - 商店 shāngdiàn 里 lǐ 有 yǒu 不同 bùtóng 的 de 水果 shuǐguǒ 品种 pǐnzhǒng

    - Trong cửa hàng có các loại trái cây khác nhau.

  • volume volume

    - 今年 jīnnián 的 de 水果 shuǐguǒ 很 hěn 贵 guì

    - Trái cây năm nay rất đắt.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 果›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+4 nét)
    • Pinyin: Guǒ , Kè , Luǒ , Wǒ
    • Âm hán việt: Quả
    • Nét bút:丨フ一一一丨ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình & hội ý
    • Thương hiệt:WD (田木)
    • Bảng mã:U+679C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 水›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+0 nét)
    • Pinyin: Shuǐ
    • Âm hán việt: Thuỷ
    • Nét bút:丨フノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:E (水)
    • Bảng mã:U+6C34
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 浸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+7 nét)
    • Pinyin: Jìn , Qīn
    • Âm hán việt: Thâm , Tẩm
    • Nét bút:丶丶一フ一一丶フフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ESME (水尸一水)
    • Bảng mã:U+6D78
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 的›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bạch 白 (+3 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dī , Dí , Dì
    • Âm hán việt: Đích , Để
    • Nét bút:ノ丨フ一一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HAPI (竹日心戈)
    • Bảng mã:U+7684
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 酒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Dậu 酉 (+3 nét)
    • Pinyin: Jiǔ
    • Âm hán việt: Tửu
    • Nét bút:丶丶一一丨フノフ一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:EMCW (水一金田)
    • Bảng mã:U+9152
    • Tần suất sử dụng:Rất cao