浸礼会 jìn lǐ huì
volume volume

Từ hán việt: 【tẩm lễ hội】

Đọc nhanh: 浸礼会 (tẩm lễ hội). Ý nghĩa là: Baptists.

Ý Nghĩa của "浸礼会" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

浸礼会 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Baptists

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 浸礼会

  • volume volume

    - 礼拜 lǐbài 我要 wǒyào 和 hé 朋友 péngyou 聚会 jùhuì

    - Chủ nhật tôi sẽ tụ tập với bạn bè.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 的 de 听证会 tīngzhènghuì 在 zài 礼拜五 lǐbàiwǔ

    - Phiên điều trần của chúng tôi là thứ sáu.

  • volume volume

    - 封建礼教 fēngjiànlǐjiào 影响 yǐngxiǎng 了 le 古代 gǔdài 社会 shèhuì

    - Giáo dục phong kiến đã ảnh hưởng đến xã hội cổ đại.

  • volume volume

    - 村子 cūnzi 的 de 礼堂 lǐtáng 专作 zhuānzuò 举行 jǔxíng 庆典 qìngdiǎn 和 hé 会议 huìyì 之用 zhīyòng

    - Hội trường của ngôi làng được đặc biệt dùng để tổ chức các lễ kỷ niệm và cuộc họp.

  • volume volume

    - 礼仪 lǐyí 十足 shízú 地 dì 接待 jiēdài 我 wǒ , 倒 dào 反会 fǎnhuì 使 shǐ 我 wǒ 手足无措 shǒuzúwúcuò

    - Tiếp đón tôi một cách lịch sự trái lại sẽ khiến tôi bối rối

  • volume volume

    - 什么 shénme 禽兽 qínshòu 会 huì 在 zài 自己 zìjǐ 的 de 坚信 jiānxìn 礼 lǐ 抽 chōu 大麻 dàmá

    - Loại động vật nào hút cần sa theo xác nhận của chính mình?

  • volume volume

    - 现代 xiàndài 社会 shèhuì 需要 xūyào 新 xīn 的 de 礼法 lǐfǎ

    - Xã hội hiện đại cần các chuẩn mực mới.

  • volume volume

    - 他 tā 正在 zhèngzài 准备 zhǔnbèi 约会 yuēhuì 的 de 礼物 lǐwù

    - Anh ấy đang chuẩn bị quà cho buổi hẹn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 会›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+4 nét)
    • Pinyin: Guì , Huì , Kuài
    • Âm hán việt: Cối , Hội
    • Nét bút:ノ丶一一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OMMI (人一一戈)
    • Bảng mã:U+4F1A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 浸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+7 nét)
    • Pinyin: Jìn , Qīn
    • Âm hán việt: Thâm , Tẩm
    • Nét bút:丶丶一フ一一丶フフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ESME (水尸一水)
    • Bảng mã:U+6D78
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 礼›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Kỳ 示 (+1 nét)
    • Pinyin: Lǐ
    • Âm hán việt: Lễ
    • Nét bút:丶フ丨丶フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IFU (戈火山)
    • Bảng mã:U+793C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao