浸湿 jìn shī
volume volume

Từ hán việt: 【tẩm thấp】

Đọc nhanh: 浸湿 (tẩm thấp). Ý nghĩa là: bão hòa, để ngâm.

Ý Nghĩa của "浸湿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

浸湿 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. bão hòa

to saturate

✪ 2. để ngâm

to soak

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 浸湿

  • volume volume

    - 地下室 dìxiàshì 里 lǐ 阴暗 yīnàn 而 ér 潮湿 cháoshī

    - trong tầng hầm vừa tối tăm lại còn ẩm ướt.

  • volume volume

    - 土壤 tǔrǎng 的 de 湿度 shīdù

    - độ ẩm của nước.

  • volume volume

    - 在 zài 织布 zhībù 以前 yǐqián 要 yào 将 jiāng 棉纱 miánshā 弄湿 nòngshī , 才 cái 不会 búhuì 扭结 niǔjié

    - trước khi dệt vải, phải nhúng ướt sợi mới không bị xoắn.

  • volume volume

    - 衣服 yīfú 让 ràng 汗 hàn 浸湿 jìnshī 了 le

    - Quần áo bị thấm ướt rồi.

  • volume volume

    - 这块 zhèkuài 布 bù 被 bèi 浸湿 jìnshī 了 le

    - Miếng vải này đã bị ngâm ướt.

  • volume volume

    - 泪水 lèishuǐ 浸湿 jìnshī 了 le 她 tā 的 de 枕头 zhěntou

    - Nước mắt ướt đẫm chiếc gối của cô ấy.

  • volume volume

    - 他 tā 穿 chuān 的 de 一双 yīshuāng 布鞋 bùxié 被 bèi 雨水 yǔshuǐ 浸透 jìntòu 了 le

    - đôi giầy vải anh ấy đi bị ướt sũng nước mưa.

  • volume volume

    - 在 zài 低空 dīkōng 是 shì 暖 nuǎn 而 ér 湿润 shīrùn 的 de 西南 xīnán 气流 qìliú

    - luồng khí Tây Nam ấm lại ẩm ướt ở tầng trời thấp.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 浸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+7 nét)
    • Pinyin: Jìn , Qīn
    • Âm hán việt: Thâm , Tẩm
    • Nét bút:丶丶一フ一一丶フフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ESME (水尸一水)
    • Bảng mã:U+6D78
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 湿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+9 nét)
    • Pinyin: Qì , Shī
    • Âm hán việt: Chập , Thấp
    • Nét bút:丶丶一丨フ一一丨丨丶ノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EATC (水日廿金)
    • Bảng mã:U+6E7F
    • Tần suất sử dụng:Cao