海难 hǎinàn
volume volume

Từ hán việt: 【hải nan】

Đọc nhanh: 海难 (hải nan). Ý nghĩa là: tai nạn trên biển; hải nạn. Ví dụ : - 遭遇海难的水手已经被直升机救起。 Người thủy thủ gặp nạn trên biển đã được cứu bằng trực thăng.

Ý Nghĩa của "海难" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

海难 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tai nạn trên biển; hải nạn

船舶在海上所发生的灾难,如失火、沉没等

Ví dụ:
  • volume volume

    - 遭遇 zāoyù 海难 hǎinàn 的 de 水手 shuǐshǒu 已经 yǐjīng 被 bèi 直升机 zhíshēngjī 救起 jiùqǐ

    - Người thủy thủ gặp nạn trên biển đã được cứu bằng trực thăng.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 海难

  • volume volume

    - 一到 yídào 三月 sānyuè , 桃花 táohuā 、 李花 lǐhuā 、 和 hé 海棠 hǎitáng 陆陆续续 lùlùxùxù 都 dōu 开 kāi 了 le

    - đến tháng ba, hoa đào, hoa mận, hoa hải đường lần lượt nở rộ.

  • volume volume

    - 海上 hǎishàng 采油 cǎiyóu 难度很大 nándùhěndà

    - Khai thác dầu trên biển rất khó.

  • volume volume

    - 大海 dàhǎi 渺远 miǎoyuǎn , 难以 nányǐ 看到 kàndào 尽头 jìntóu

    - Biển cả bao la, khó mà thấy điểm cuối.

  • volume volume

    - 初次 chūcì 下海 xiàhǎi , 头晕 tóuyūn 呕吐 ǒutù 是 shì 难免 nánmiǎn 的 de

    - lần đầu ra biển, choáng váng, nôn mửa là chuyện khó tránh khỏi.

  • volume volume

    - 遭遇 zāoyù 海难 hǎinàn 的 de 水手 shuǐshǒu 已经 yǐjīng 被 bèi 直升机 zhíshēngjī 救起 jiùqǐ

    - Người thủy thủ gặp nạn trên biển đã được cứu bằng trực thăng.

  • volume volume

    - 《 山海经 shānhǎijīng 》 里 lǐ 有 yǒu 不少 bùshǎo 古代 gǔdài 人民 rénmín 编造 biānzào 的 de 神话 shénhuà

    - trong có rất nhiều chuyện thần thoại do người xưa sáng tác

  • volume volume

    - 由于 yóuyú 海关 hǎiguān 征收 zhēngshōu 繁重 fánzhòng 的 de 紧急 jǐnjí 关税 guānshuì , 使得 shǐde 我们 wǒmen 处于 chǔyú 极其 jíqí 困难 kùnnán 的 de 境地 jìngdì

    - Do việc hải quan thu thuế khẩn cấp nặng nề, chúng tôi đang đối mặt với một tình huống khó khăn cực kỳ.

  • volume volume

    - 一到 yídào 下班 xiàbān 的 de 时候 shíhou , 这条 zhètiáo 路 lù 就 jiù 变成 biànchéng 了 le 人们 rénmen 的 de 海洋 hǎiyáng

    - Vừa tan tầm, con đường này liền biến thành một biển người.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 海›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+7 nét)
    • Pinyin: Hǎi
    • Âm hán việt: Hải
    • Nét bút:丶丶一ノ一フフ丶一丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EOWY (水人田卜)
    • Bảng mã:U+6D77
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 难›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Hựu 又 (+8 nét), chuy 隹 (+2 nét)
    • Pinyin: Nán , Nàn , Nuó
    • Âm hán việt: Nan , Nạn
    • Nét bút:フ丶ノ丨丶一一一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EOG (水人土)
    • Bảng mã:U+96BE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao