海宁 hǎiníng
volume volume

Từ hán việt: 【hải ninh】

Đọc nhanh: 海宁 (hải ninh). Ý nghĩa là: Hải Ninh (thuộc tỉnh Quảng Ninh).

Ý Nghĩa của "海宁" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

海宁 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Hải Ninh (thuộc tỉnh Quảng Ninh)

越南地名属于广宁省份

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 海宁

  • volume volume

    - 宁静 níngjìng 的 de 青海 qīnghǎi 泊 pō

    - Hồ Thanh Hải yên tĩnh.

  • volume volume

    - 那 nà 一片 yīpiàn 海 hǎi 宁静 níngjìng 美丽 měilì

    - Vùng biển đó yên tĩnh và xinh đẹp.

  • volume volume

    - 这片 zhèpiàn 海滩 hǎitān 宁静 níngjìng 而 ér 美丽 měilì

    - Bãi biển này yên tĩnh và xinh đẹp.

  • volume volume

    - 我 wǒ 宁愿 nìngyuàn 去 qù 海边 hǎibiān , 也 yě 不 bù 去 qù 山上 shānshàng

    - Tôi thà đi biển, chứ không đi lên núi.

  • volume volume

    - 一到 yídào 三月 sānyuè , 桃花 táohuā 、 李花 lǐhuā 、 和 hé 海棠 hǎitáng 陆陆续续 lùlùxùxù 都 dōu 开 kāi 了 le

    - đến tháng ba, hoa đào, hoa mận, hoa hải đường lần lượt nở rộ.

  • volume volume

    - 河北省 héběishěng 和 hé 辽宁省 liáoníngshěng 在 zài 山海关 shānhǎiguān 分界 fēnjiè

    - Sơn Hải Quan là ranh giới giữa hai tỉnh Hà Bắc và Liêu Ninh.

  • volume volume

    - 从 cóng 北京 běijīng 到 dào 宁波 níngbō 去 qù , 可以 kěyǐ 在 zài 上海 shànghǎi 转车 zhuǎnchē

    - từ Bắc Kinh đi Ninh Ba, có thể đổi xe ở Thượng Hải.

  • volume volume

    - 上海 shànghǎi 刘缄 liújiān

    - Lưu ở Thượng Hải (gởi).

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 宁›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+2 nét)
    • Pinyin: Níng , Nìng , Zhù
    • Âm hán việt: Ninh , Trữ
    • Nét bút:丶丶フ一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JMN (十一弓)
    • Bảng mã:U+5B81
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 海›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+7 nét)
    • Pinyin: Hǎi
    • Âm hán việt: Hải
    • Nét bút:丶丶一ノ一フフ丶一丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EOWY (水人田卜)
    • Bảng mã:U+6D77
    • Tần suất sử dụng:Rất cao