海警局 hǎi jǐng jú
volume volume

Từ hán việt: 【hải cảnh cục】

Đọc nhanh: 海警局 (hải cảnh cục). Ý nghĩa là: Cảnh sát biển Trung Quốc.

Ý Nghĩa của "海警局" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

海警局 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Cảnh sát biển Trung Quốc

China Coast Guard

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 海警局

  • volume volume

    - 火奴鲁鲁 huǒnúlǔlǔ 警局 jǐngjú 还 hái 在 zài 找 zhǎo 罗斯 luósī

    - HPD vẫn đang tìm kiếm Roth.

  • volume volume

    - 他 tā 为 wèi 火奴鲁鲁 huǒnúlǔlǔ 警局 jǐngjú 处理 chǔlǐ 内部事务 nèibùshìwù

    - Ông điều hành Nội vụ cho HPD.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 我们 wǒmen 叫 jiào 到 dào 警局 jǐngjú 然后 ránhòu 挨个 āigè 拷问 kǎowèn

    - Anh ta gọi chúng tôi đến đồn cảnh sát và thẩm vấn từng người một.

  • volume volume

    - 海岸 hǎiàn 警卫队 jǐngwèiduì 会来 huìlái 拖 tuō 我们 wǒmen 回 huí 岸边 ànbiān 的 de

    - Cảnh sát biển sẽ đến và kéo chúng tôi vào bờ.

  • volume volume

    - 她 tā 奔进 bēnjìn 警察局 jǐngchájú

    - Cô ấy chạy nhanh vào đồn cảnh sát.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 妻子 qīzǐ 和 hé 其 qí 支持者 zhīchízhě 随后 suíhòu 到 dào 警察局 jǐngchájú 将 jiāng 他 tā 保释 bǎoshì 了 le 出来 chūlái

    - Vợ và những người ủng hộ anh ta sau đó đã đến đồn cảnh sát bảo lãnh anh ta ra.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 男人 nánrén 被 bèi 抓进 zhuājìn 了 le 警察局 jǐngchájú , 指控 zhǐkòng 在 zài 一个 yígè 地方 dìfāng 徘徊 páihuái , 蓄意 xùyì 作案 zuòàn

    - Người đàn ông này đã bị bắt vào đồn cảnh sát với cáo buộc lang thang tại một địa điểm và có ý đồ phạm tội.

  • volume volume

    - 整个 zhěnggè 玫瑰 méiguī 镇 zhèn 警察局 jǐngchájú 的 de 警力 jǐnglì 都 dōu 要 yào 出动 chūdòng 了 le

    - Toàn bộ lực lượng cảnh sát Rosewood sẽ truy quét.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 局›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thi 尸 (+4 nét)
    • Pinyin: Jú
    • Âm hán việt: Cục
    • Nét bút:フ一ノフ丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:SSR (尸尸口)
    • Bảng mã:U+5C40
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 海›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+7 nét)
    • Pinyin: Hǎi
    • Âm hán việt: Hải
    • Nét bút:丶丶一ノ一フフ丶一丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EOWY (水人田卜)
    • Bảng mã:U+6D77
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 警›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:19 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+12 nét)
    • Pinyin: Jǐng
    • Âm hán việt: Cảnh
    • Nét bút:一丨丨ノフ丨フ一ノ一ノ丶丶一一一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:TKYMR (廿大卜一口)
    • Bảng mã:U+8B66
    • Tần suất sử dụng:Rất cao