海石竹 hǎi shízhú
volume volume

Từ hán việt: 【hải thạch trúc】

Đọc nhanh: 海石竹 (hải thạch trúc). Ý nghĩa là: cây thạch thung dung.

Ý Nghĩa của "海石竹" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

海石竹 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cây thạch thung dung

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 海石竹

  • volume volume

    - 他 tā 道歉 dàoqiàn 了 le , 但话 dànhuà 犹如 yóurú 石沉大海 shíchéndàhǎi

    - Anh ấy đã xin lỗi, nhưng lời xin lỗi đó như đá chìm biển lớn.

  • volume volume

    - 石沉大海 shíchéndàhǎi

    - Đá chìm xuống biển.

  • volume volume

    - 海绵 hǎimián 长 zhǎng 在 zài 石头 shítou 上 shàng

    - Hải miên mọc trên đá.

  • volume volume

    - 海上 hǎishàng 红色 hóngsè 的 de 灯光 dēngguāng 表示 biǎoshì 那儿 nàér 有 yǒu 浅滩 qiǎntān 或者 huòzhě 礁石 jiāoshí

    - ánh đèn đỏ trên biển biểu thị nơi có bãi cạn hoặc đá ngầm

  • volume volume

    - 海浪 hǎilàng 冲击 chōngjī 着 zhe 石崖 shíyá , 飞起象 fēiqǐxiàng 珠子 zhūzi 一般 yìbān 的 de 水花 shuǐhuā

    - Sóng biển đập vào vách, những giọt nước bắn tung tóe như những hạt ngọc.

  • volume volume

    - 这项 zhèxiàng 法案 fǎàn 已经 yǐjīng 石沉大海 shíchéndàhǎi

    - Vụ án đã bặt vô âm tín.

  • volume volume

    - 经 jīng 数月 shùyuè 钻探 zuāntàn 在 zài 沿海 yánhǎi 找到 zhǎodào 了 le 石油 shíyóu

    - Sau một thời gian nghiên cứu kéo dài và khai thác khoan, chúng tôi đã tìm thấy dầu mỏ ven biển.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 建议 jiànyì 石沉大海 shíchéndàhǎi 了 le

    - Đề xuất của anh ấy không có hồi âm.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 海›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+7 nét)
    • Pinyin: Hǎi
    • Âm hán việt: Hải
    • Nét bút:丶丶一ノ一フフ丶一丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EOWY (水人田卜)
    • Bảng mã:U+6D77
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 石›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thạch 石 (+0 nét)
    • Pinyin: Dàn , Shí
    • Âm hán việt: Thạch , Đạn
    • Nét bút:一ノ丨フ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MR (一口)
    • Bảng mã:U+77F3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • ⺮›

  • 竹›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+0 nét)
    • Pinyin: Zhú
    • Âm hán việt: Trúc
    • Nét bút:ノ一丨ノ一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:H (竹)
    • Bảng mã:U+7AF9
    • Tần suất sử dụng:Cao