海洋底 hǎiyáng dǐ
volume volume

Từ hán việt: 【hải dương để】

Đọc nhanh: 海洋底 (hải dương để). Ý nghĩa là: Đáy đại dương.

Ý Nghĩa của "海洋底" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

海洋底 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Đáy đại dương

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 海洋底

  • volume volume

    - 夜晚 yèwǎn 的 de 海洋 hǎiyáng 显得 xiǎnde 很 hěn 黑暗 hēiàn

    - Biển vào ban đêm trông rất tối.

  • volume volume

    - 动物 dòngwù 在 zài 陆地 lùdì 和 hé 海洋 hǎiyáng 都 dōu 有 yǒu

    - Động vật có cả trên lục địa và đại dương.

  • volume volume

    - 人们 rénmen 要 yào 共同努力 gòngtóngnǔlì , 减少 jiǎnshǎo 海洋污染 hǎiyángwūrǎn , 保护 bǎohù 我们 wǒmen 的 de 蓝色 lánsè 星球 xīngqiú

    - Mọi người cần cùng nhau nỗ lực giảm thiểu ô nhiễm biển, bảo vệ hành tinh xanh của chúng ta.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 正在 zhèngzài 建设 jiànshè 一条 yītiáo 海底 hǎidǐ 电缆 diànlǎn 隧道 suìdào

    - Họ đang xây dựng một đường hầm cáp dưới biển.

  • volume volume

    - 因为 yīnwèi 他 tā 我 wǒ 才 cái 想 xiǎng 成为 chéngwéi 海洋 hǎiyáng 生物学家 shēngwùxuéjiā

    - Anh ấy là lý do tôi muốn trở thành một nhà sinh vật biển.

  • volume volume

    - 大海 dàhǎi 和 hé 大洋 dàyáng 是 shì 连通 liántōng

    - biển và đại dương thông với nhau.

  • volume volume

    - 人民 rénmín 是 shì 智慧 zhìhuì 的 de 海洋 hǎiyáng , 力量 lìliàng 的 de 总汇 zǒnghuì

    - nhân dân là biển cả trí tuệ, là nơi hội tụ của sức mạnh.

  • volume volume

    - 一到 yídào 下班 xiàbān 的 de 时候 shíhou , 这条 zhètiáo 路 lù 就 jiù 变成 biànchéng 了 le 人们 rénmen 的 de 海洋 hǎiyáng

    - Vừa tan tầm, con đường này liền biến thành một biển người.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 底›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nghiễm 广 (+5 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dǐ
    • Âm hán việt: Để
    • Nét bút:丶一ノノフ一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IHPM (戈竹心一)
    • Bảng mã:U+5E95
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 洋›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+6 nét)
    • Pinyin: Xiáng , Yáng , Yǎng
    • Âm hán việt: Dương
    • Nét bút:丶丶一丶ノ一一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ETQ (水廿手)
    • Bảng mã:U+6D0B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 海›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+7 nét)
    • Pinyin: Hǎi
    • Âm hán việt: Hải
    • Nét bút:丶丶一ノ一フフ丶一丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EOWY (水人田卜)
    • Bảng mã:U+6D77
    • Tần suất sử dụng:Rất cao