海泡石 hǎi pāo shí
volume volume

Từ hán việt: 【hải phao thạch】

Đọc nhanh: 海泡石 (hải phao thạch). Ý nghĩa là: Đá bọt tạo sản phẩm trang trí.

Ý Nghĩa của "海泡石" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

海泡石 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Đá bọt tạo sản phẩm trang trí

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 海泡石

  • volume volume

    - 他 tā 道歉 dàoqiàn 了 le , 但话 dànhuà 犹如 yóurú 石沉大海 shíchéndàhǎi

    - Anh ấy đã xin lỗi, nhưng lời xin lỗi đó như đá chìm biển lớn.

  • volume volume

    - 院子 yuànzi 里种 lǐzhǒng 着 zhe 迎春 yíngchūn 、 海棠 hǎitáng 、 石榴 shíliú 、 牡丹 mǔdan , 再就是 zàijiùshì 玫瑰 méiguī 和 hé 月季 yuèjì

    - Trong sân trồng hoa nghênh xuân, hải đường, thạch lựu, mẫu đơn, có cả hoa hồng và nguyệt quế nữa.

  • volume volume

    - 海浪 hǎilàng 拍打着 pāidǎzhe 礁石 jiāoshí

    - Sóng biển vỗ vào đá ngầm.

  • volume volume

    - 您 nín 消失 xiāoshī 得 dé 无影无踪 wúyǐngwúzōng , 正 zhèng 象 xiàng 俗话 súhuà 所说 suǒshuō 的 de , 石沉大海 shíchéndàhǎi

    - Bạn biến mất không dấu vết, như người ta thường nói, bặt vô âm tín.

  • volume volume

    - 海绵 hǎimián 长 zhǎng 在 zài 石头 shítou 上 shàng

    - Hải miên mọc trên đá.

  • volume volume

    - 海枯石烂 hǎikūshílàn , 此心 cǐxīn 不移 bùyí

    - sông cạn đá mòn, chứ lòng này không bao giờ thay đổi.

  • volume volume

    - 海浪 hǎilàng 冲击 chōngjī 着 zhe 石崖 shíyá , 飞起象 fēiqǐxiàng 珠子 zhūzi 一般 yìbān 的 de 水花 shuǐhuā

    - Sóng biển đập vào vách, những giọt nước bắn tung tóe như những hạt ngọc.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 建议 jiànyì 石沉大海 shíchéndàhǎi 了 le

    - Đề xuất của anh ấy không có hồi âm.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 泡›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+5 nét)
    • Pinyin: Pāo , Páo , Pào
    • Âm hán việt: Bào , Phao , Pháo
    • Nét bút:丶丶一ノフフ一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EPRU (水心口山)
    • Bảng mã:U+6CE1
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 海›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+7 nét)
    • Pinyin: Hǎi
    • Âm hán việt: Hải
    • Nét bút:丶丶一ノ一フフ丶一丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EOWY (水人田卜)
    • Bảng mã:U+6D77
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 石›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thạch 石 (+0 nét)
    • Pinyin: Dàn , Shí
    • Âm hán việt: Thạch , Đạn
    • Nét bút:一ノ丨フ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MR (一口)
    • Bảng mã:U+77F3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao