海军上士 hǎijūn shàng shì
volume volume

Từ hán việt: 【hải quân thượng sĩ】

Đọc nhanh: 海军上士 (hải quân thượng sĩ). Ý nghĩa là: Thượng sĩ hải quân.

Ý Nghĩa của "海军上士" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

海军上士 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Thượng sĩ hải quân

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 海军上士

  • volume volume

    - 跟 gēn 海军 hǎijūn 士官 shìguān 加西亚 jiāxīyà 一样 yīyàng

    - Giống như Petty Officer Garcia.

  • volume volume

    - 坐 zuò 巴士 bāshì 或 huò 地铁 dìtiě 能 néng 到 dào 上海 shànghǎi 吗 ma

    - Ngồi xe bus hoặc tàu hỏa có thể tới Thượng Hải không?

  • volume volume

    - 新 xīn 战士 zhànshì 把 bǎ 领章 lǐngzhāng 缝缀 féngzhuì 在 zài 军装 jūnzhuāng 的 de 领子 lǐngzi 上 shàng

    - chiến sĩ mới may phù hiệu vào cổ quân trang.

  • volume volume

    - 解放军 jiěfàngjūn 战士 zhànshì 常年 chángnián 守卫 shǒuwèi 在 zài 祖国 zǔguó 的 de 海防 hǎifáng 前哨 qiánshào

    - các chiến sĩ giải phóng quân quanh năm trấn giữ nơi tiền tiêu bờ biển của tổ quốc.

  • volume volume

    - 下旬 xiàxún 他 tā 计划 jìhuà 去 qù 上海 shànghǎi

    - Cuối tháng anh ấy dự định đi Thượng Hải.

  • volume volume

    - 他 tā 被 bèi 提升 tíshēng 为 wèi 陆军中尉 lùjūnzhōngwèi 海军上尉 hǎijūnshàngwèi

    - Anh ấy đã được thăng chức lên trung úy quân đội lục quân/đại úy hải quân.

  • volume volume

    - 上海 shànghǎi 是 shì 一个 yígè 飞速发展 fēisùfāzhǎn 的 de 城市 chéngshì

    - Thượng Hải là thành phố có tốc độ phát triển thần tốc.

  • volume volume

    - 在 zài 英国皇家海军 yīngguóhuángjiāhǎijūn 天马 tiānmǎ 号 hào 上 shàng 找到 zhǎodào 的 de

    - Lấy nó ra khỏi HMS Pegasus.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 上›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+2 nét)
    • Pinyin: Shǎng , Shàng
    • Âm hán việt: Thướng , Thượng
    • Nét bút:丨一一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:YM (卜一)
    • Bảng mã:U+4E0A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 军›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Mịch 冖 (+4 nét), xa 車 (+2 nét)
    • Pinyin: Jūn
    • Âm hán việt: Quân
    • Nét bút:丶フ一フ一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BKQ (月大手)
    • Bảng mã:U+519B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 士›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Sĩ 士 (+0 nét)
    • Pinyin: Shì
    • Âm hán việt: Sĩ
    • Nét bút:一丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:JM (十一)
    • Bảng mã:U+58EB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 海›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+7 nét)
    • Pinyin: Hǎi
    • Âm hán việt: Hải
    • Nét bút:丶丶一ノ一フフ丶一丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EOWY (水人田卜)
    • Bảng mã:U+6D77
    • Tần suất sử dụng:Rất cao