海内 hǎinèi
volume volume

Từ hán việt: 【hải nội】

Đọc nhanh: 海内 (hải nội). Ý nghĩa là: trong nước; đất liền; bốn biển; bốn bể. Ví dụ : - 风行海内 thịnh hành trong nước. - 海内闻名 nổi tiếng trong nước.. - 海内存知己,天涯若比邻。 bốn bể có tri kỷ, chân trời như hàng xóm.

Ý Nghĩa của "海内" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. trong nước; đất liền; bốn biển; bốn bể

古人认为中国疆土四面环海,因此称国境以内为海内

Ví dụ:
  • volume volume

    - 风行 fēngxíng 海内 hǎinèi

    - thịnh hành trong nước

  • volume volume

    - 海内 hǎinèi 闻名 wénmíng

    - nổi tiếng trong nước.

  • volume volume

    - 海内存知己 hǎinèicúnzhījǐ , 天涯若比邻 tiānyáruòbǐlín

    - bốn bể có tri kỷ, chân trời như hàng xóm.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 海内

  • volume volume

    - 硬 yìng 脑膜 nǎomó 由 yóu 蝶鞍 diéān 周缘 zhōuyuán 进入 jìnrù 垂体 chuítǐ 窝内 wōnèi 形成 xíngchéng 三个 sāngè 海绵 hǎimián 间 jiān 窦 dòu

    - Màng cứng đi vào hố yên từ ngoại vi của bán cầu để tạo thành ba xoang liên hang

  • volume volume

    - 他 tā 以 yǐ 诗言志 shīyánzhì , 有遍 yǒubiàn 交 jiāo 海内 hǎinèi 知 zhī 名士 míngshì , 去访 qùfǎng 京师 jīngshī 有 yǒu 道人 dàorén

    - Ông thể hiện ý chí của mình qua thơ văn, đã làm nức tiếng các danh nhân trong nước và hải ngoại, đến kinh đô Đạo giáo.

  • volume volume

    - 风行 fēngxíng 海内 hǎinèi

    - thịnh hành trong nước

  • volume volume

    - 请 qǐng 详见 xiángjiàn 店内 diànnèi 海报 hǎibào 或 huò 登陆 dēnglù 我们 wǒmen 的 de 网站 wǎngzhàn .

    - vui lòng xem chi tiết trong poster cửa hàng, hoặc truy cập trang web của chúng tôi.

  • volume volume

    - 海内存知己 hǎinèicúnzhījǐ , 天涯若比邻 tiānyáruòbǐlín

    - bốn bể có tri kỷ, chân trời như hàng xóm.

  • volume volume

    - 产品 chǎnpǐn 行销 xíngxiāo 海内外 hǎinèiwài

    - Sản phẩm được bán trong và ngoài nước.

  • volume volume

    - 海内 hǎinèi 闻名 wénmíng

    - nổi tiếng trong nước.

  • volume volume

    - 过境 guòjìng 人员 rényuán 未经 wèijīng 海关 hǎiguān 批准 pīzhǔn , 不得 bùdé 将 jiāng 其 qí 所 suǒ 带 dài 物品 wùpǐn 留在 liúzài 境内 jìngnèi

    - Nhân viên quá cảnh không được để đồ đạc trong lãnh thổ mà không có sự chấp thuận của hải quan.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 内›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhập 入 (+2 nét), quynh 冂 (+2 nét)
    • Pinyin: Nèi
    • Âm hán việt: Nạp , Nội
    • Nét bút:丨フノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:XOB (重人月)
    • Bảng mã:U+5185
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 海›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+7 nét)
    • Pinyin: Hǎi
    • Âm hán việt: Hải
    • Nét bút:丶丶一ノ一フフ丶一丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EOWY (水人田卜)
    • Bảng mã:U+6D77
    • Tần suất sử dụng:Rất cao