海事 hǎishì
volume volume

Từ hán việt: 【hải sự】

Đọc nhanh: 海事 (hải sự). Ý nghĩa là: ngành hàng hải; sự nghiệp hàng hải, sự cố tàu hàng hải.

Ý Nghĩa của "海事" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

海事 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. ngành hàng hải; sự nghiệp hàng hải

泛指一切有关海上的事情如航海、造船、验船、海运法规,海损事故处理等

✪ 2. sự cố tàu hàng hải

指船舶在海上航行或停泊所发生的事故,如触礁、失火等

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 海事

  • volume volume

    - 挟 xié 泰山 tàishān 以超 yǐchāo 北海 běihǎi ( 比喻 bǐyù 做 zuò 办不到 bànbúdào 的 de 事 shì )

    - cắp Thái Sơn nhảy qua Bắc Hải; mò kim đáy bể (ví với một việc không thể nào làm được)

  • volume volume

    - 海陆空 hǎilùkòng 协同作战 xiétóngzuòzhàn 的 de 与 yǔ 陆军 lùjūn 和 hé 海军 hǎijūn 联合 liánhé 军事 jūnshì 登陆 dēnglù 有关 yǒuguān 的 de 或 huò 为此 wèicǐ 而 ér 组织 zǔzhī 的 de

    - Liên quan đến hoạt động đổ bộ quân sự phối hợp giữa lục quân và hải quân hoặc được tổ chức cho mục đích này trong chiến dịch hợp tác giữa biển, đất liền và không gian.

  • volume volume

    - 一事无成 yíshìwúchéng

    - một việc cũng không nên; không nên việc gì.

  • volume volume

    - 《 故事 gùshì 新编 xīnbiān 》

    - chuyện cũ viết lại

  • volume volume

    - 海事仲裁 hǎishìzhòngcái

    - trọng tài hàng hải.

  • volume volume

    - 我 wǒ 有意 yǒuyì 到 dào 海滨 hǎibīn 游泳 yóuyǒng , 但是 dànshì 事情 shìqing 忙 máng , 去 qù 不了 bùliǎo

    - tôi có ý định đi tắm biển, nhưng bận việc, không đi được.

  • volume volume

    - 船长 chuánzhǎng 在 zài 航海日志 hánghǎirìzhì 中 zhōng 描述 miáoshù 了 le 这次 zhècì 事故 shìgù

    - Thuyền trưởng đã mô tả vụ tai nạn này trong nhật ký hàng hải.

  • volume volume

    - 十五年 shíwǔnián 前 qián 的 de 旧事 jiùshì , 重 zhòng 又 yòu 浮上 fúshàng 他 tā 的 de 脑海 nǎohǎi

    - những chuyện cũ của mười lăm năm trước lại hiện lên trong đầu anh ta.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 事›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Quyết 亅 (+7 nét)
    • Pinyin: Shì
    • Âm hán việt: Sự
    • Nét bút:一丨フ一フ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:JLLN (十中中弓)
    • Bảng mã:U+4E8B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 海›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+7 nét)
    • Pinyin: Hǎi
    • Âm hán việt: Hải
    • Nét bút:丶丶一ノ一フフ丶一丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EOWY (水人田卜)
    • Bảng mã:U+6D77
    • Tần suất sử dụng:Rất cao