浴盐 yù yán
volume volume

Từ hán việt: 【dục diêm】

Đọc nhanh: 浴盐 (dục diêm). Ý nghĩa là: muối tắm. Ví dụ : - 我想要浴盐! Muối tắm sẽ rất tốt!

Ý Nghĩa của "浴盐" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

浴盐 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. muối tắm

bath salts

Ví dụ:
  • volume volume

    - 我 wǒ 想要 xiǎngyào 浴盐 yùyán

    - Muối tắm sẽ rất tốt!

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 浴盐

  • volume volume

    - 骨粉 gǔfěn 和 hé 硝酸盐 xiāosuānyán 是 shì 普通 pǔtōng 的 de 肥料 féiliào

    - Bột xương và muối nitrat là phân bón phổ biến.

  • volume volume

    - 他 tā 每天 měitiān 早上 zǎoshàng 都 dōu 会 huì 做 zuò 日光浴 rìguāngyù

    - Anh ấy tắm nắng mỗi buổi sáng.

  • volume volume

    - 你们 nǐmen 有 yǒu 桑拿浴 sāngnáyù 室 shì 吗 ma ?

    - Các cậu có phòng tắm hơi không?

  • volume volume

    - 我 wǒ 想要 xiǎngyào 浴盐 yùyán

    - Muối tắm sẽ rất tốt!

  • volume volume

    - 做 zuò 汤时 tāngshí , 别忘了 biéwàngle 掌盐 zhǎngyán

    - Khi nấu canh, đừng quên thêm muối.

  • volume volume

    - 你 nǐ 可以 kěyǐ 加上 jiāshàng 点盐 diǎnyán 吗 ma ?

    - Bạn có thể thêm chút muối được không?

  • volume volume

    - 你 nǐ 是 shì 说 shuō 类似 lèisì 盐湖城 yánhúchéng 的 de 地方 dìfāng 吗 ma

    - Bạn có nghĩa là giống như Thành phố Salt Lake?

  • volume volume

    - 你好 nǐhǎo , 我 wǒ 浴室 yùshì 的 de 水管 shuǐguǎn 正在 zhèngzài 漏水 lòushuǐ

    - Xin chào, đường ống nước phòng tắm của tôi bị rò rỉ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 浴›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+7 nét)
    • Pinyin: Yù
    • Âm hán việt: Dục
    • Nét bút:丶丶一ノ丶ノ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ECOR (水金人口)
    • Bảng mã:U+6D74
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 盐›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mẫn 皿 (+5 nét)
    • Pinyin: Yán , Yàn
    • Âm hán việt: Diêm
    • Nét bút:一丨一丨丶丨フ丨丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GYBT (土卜月廿)
    • Bảng mã:U+76D0
    • Tần suất sử dụng:Cao