浴帘 yù lián
volume volume

Từ hán việt: 【dục liêm】

Đọc nhanh: 浴帘 (dục liêm). Ý nghĩa là: Màn phòng tắm.

Ý Nghĩa của "浴帘" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

浴帘 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Màn phòng tắm

浴帘是一个悬挂在带淋浴喷头的浴缸外面、或者淋浴范围的窗帘状物品。浴帘主要用于防止淋浴的水花飞溅到淋浴外的地方;及为淋浴的人起遮挡作用。浴帘传统来说由塑料、布等材料制成。

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 浴帘

  • volume volume

    - 冬季 dōngjì 室温 shìwēn 不够 bùgòu 可用 kěyòng 浴霸 yùbà 或 huò 暖风机 nuǎnfēngjī 提高 tígāo 室温 shìwēn

    - Nếu nhiệt độ phòng không đủ vào mùa đông, bạn có thể sử dụng máy sưởi nhà tắm hoặc máy sưởi.

  • volume volume

    - 他 tā 每天 měitiān 早上 zǎoshàng 都 dōu 会 huì 做 zuò 日光浴 rìguāngyù

    - Anh ấy tắm nắng mỗi buổi sáng.

  • volume volume

    - 飞瀑 fēipù 如银帘 rúyínlián 垂下 chuíxià

    - Thác nước như rèm bạc rủ xuống.

  • volume volume

    - 垂帘听政 chuíliántīngzhèng

    - buông rèm chấp chính (ở phía sau giật dây điều khiển).

  • volume volume

    - 垂帘听政 chuíliántīngzhèng

    - buông rèm chấp chính

  • volume volume

    - 各种 gèzhǒng 材质 cáizhì 的 de 浴缸 yùgāng

    - bồn tắm lớn làm bằng chất liệu đủ loại

  • volume volume

    - 厚重 hòuzhòng 的 de 棉 mián 帘子 liánzi

    - tấm màn vừa dày vừa nặng.

  • volume volume

    - 另 lìng 一个 yígè 好处 hǎochù 是 shì 借着 jièzhe 我 wǒ 的 de 身高 shēngāo , 可以 kěyǐ 帮 bāng 家里 jiālǐ 换 huàn 灯泡 dēngpào 、 挂 guà 窗帘 chuānglián 等等 děngděng

    - một ưu điểm nữa là dựa vào chiều cao của mình, tôi có thể thay bóng đèn, treo rèm, v.v.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 帘›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Cân 巾 (+5 nét)
    • Pinyin: Lián
    • Âm hán việt: Liêm
    • Nét bút:丶丶フノ丶丨フ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JCLB (十金中月)
    • Bảng mã:U+5E18
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 浴›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+7 nét)
    • Pinyin: Yù
    • Âm hán việt: Dục
    • Nét bút:丶丶一ノ丶ノ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ECOR (水金人口)
    • Bảng mã:U+6D74
    • Tần suất sử dụng:Cao