浮面 fúmiàn
volume volume

Từ hán việt: 【phù diện】

Đọc nhanh: 浮面 (phù diện). Ý nghĩa là: bên ngoài; bề ngoài; ngoài mặt; trên mặt. Ví dụ : - 把浮面的一层稀泥的铲掉。 xúc bỏ lớp bùn trên mặt đi. - 他浮面上装出像没事的样子。 ngoài mặt nó giả vờ như chẳng có chuyện gì cả.

Ý Nghĩa của "浮面" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

浮面 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bên ngoài; bề ngoài; ngoài mặt; trên mặt

(浮面儿) 表面1.

Ví dụ:
  • volume volume

    - 把 bǎ 浮面 fúmiàn 的 de 一层 yīcéng 稀泥 xīní 的 de 铲 chǎn 掉 diào

    - xúc bỏ lớp bùn trên mặt đi

  • volume volume

    - 他 tā 浮面 fúmiàn 上装 shàngzhuāng 出像 chūxiàng 没事 méishì 的 de 样子 yàngzi

    - ngoài mặt nó giả vờ như chẳng có chuyện gì cả.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 浮面

  • volume volume

    - 树叶 shùyè 浮在 fúzài 水面 shuǐmiàn 上 shàng

    - Lá cây nổi trên mặt nước.

  • volume volume

    - 树叶 shùyè 在 zài 水面 shuǐmiàn 上 shàng 浮动 fúdòng

    - chiếc lá trôi lững lờ trên mặt nước.

  • volume volume

    - 船浮 chuánfú 在 zài 河面上 hémiànshàng

    - Thuyền nổi trên mặt sông.

  • volume volume

    - 我 wǒ 的 de 鞋子 xiézi 浮在 fúzài 湖面 húmiàn 上 shàng

    - Giày của tôi nổi trên mặt hồ.

  • volume volume

    - 把 bǎ 浮面 fúmiàn 的 de 一层 yīcéng 稀泥 xīní 的 de 铲 chǎn 掉 diào

    - xúc bỏ lớp bùn trên mặt đi

  • volume volume

    - 帆船 fānchuán 在 zài 海面 hǎimiàn 上 shàng 漂浮 piāofú

    - Thuyền buồm trôi nổi trên mặt biển.

  • volume volume

    - 他 tā 浮面 fúmiàn 上装 shàngzhuāng 出像 chūxiàng 没事 méishì 的 de 样子 yàngzi

    - ngoài mặt nó giả vờ như chẳng có chuyện gì cả.

  • volume volume

    - 江面 jiāngmiàn 上 shàng 漂浮 piāofú 着 zhe 许多 xǔduō 木排 mùpái

    - Trên mặt sông nổi nhiều bè gỗ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 浮›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+7 nét)
    • Pinyin: Fú
    • Âm hán việt: Phù
    • Nét bút:丶丶一ノ丶丶ノフ丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EBND (水月弓木)
    • Bảng mã:U+6D6E
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 面›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Diện 面 (+0 nét)
    • Pinyin: Miǎn , Miàn
    • Âm hán việt: Diện , Miến
    • Nét bút:一ノ丨フ丨丨一一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MWYL (一田卜中)
    • Bảng mã:U+9762
    • Tần suất sử dụng:Rất cao