浮架 fú jià
volume volume

Từ hán việt: 【phù giá】

Đọc nhanh: 浮架 (phù giá). Ý nghĩa là: giá nổi.

Ý Nghĩa của "浮架" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

浮架 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. giá nổi

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 浮架

  • volume volume

    - 书架上 shūjiàshàng 的 de 书 shū 斜 xié 了 le

    - Sách trên kệ không thẳng.

  • volume volume

    - 书架上 shūjiàshàng 的 de 书 shū 不全 bùquán

    - Sách trên giá không đầy đủ.

  • volume volume

    - 书架上 shūjiàshàng 的 de 书 shū 没 méi 了 le

    - Sách trên giá đã biến mất.

  • volume volume

    - 书架上 shūjiàshàng 的 de 书 shū 横放 héngfàng 着 zhe

    - Sách trên giá được đặt ngang.

  • volume volume

    - 书架 shūjià 后面 hòumiàn 有个 yǒugè 盒子 hézi

    - Phía sau giá sách có một chiếc hộp.

  • volume volume

    - 黄金 huángjīn 下沉 xiàchén , 烟气 yānqì 上浮 shàngfú

    - Vàng chìm xuống, khí đen nổi lên

  • volume volume

    - 书 shū 啊 a , 杂志 zázhì , 摆满 bǎimǎn 了 le 一 yī 书架子 shūjiàzi

    - Nào là sách, nào là tạp chí, bày kín cả kệ.

  • volume volume

    - 书架上 shūjiàshàng 有 yǒu 两层 liǎngcéng 书 shū

    - Trên kệ có hai tầng sách.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 架›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+5 nét)
    • Pinyin: Jià
    • Âm hán việt: Giá
    • Nét bút:フノ丨フ一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:KRD (大口木)
    • Bảng mã:U+67B6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 浮›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+7 nét)
    • Pinyin: Fú
    • Âm hán việt: Phù
    • Nét bút:丶丶一ノ丶丶ノフ丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EBND (水月弓木)
    • Bảng mã:U+6D6E
    • Tần suất sử dụng:Cao