浮子 fúzi
volume volume

Từ hán việt: 【phù tử】

Đọc nhanh: 浮子 (phù tử). Ý nghĩa là: bong bóng cá; ruồng.

Ý Nghĩa của "浮子" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

浮子 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bong bóng cá; ruồng

鱼漂

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 浮子

  • volume volume

    - 一个 yígè 钉子 dīngzi 挂 guà 破 pò 了 le 我 wǒ 的 de 袜子 wàzi

    - Một cái đinh làm rách tất của tôi.

  • volume volume

    - 一个 yígè 大 dà 小伙子 xiǎohuǒzi , 干活 gànhuó 都 dōu 不 bù 顶 dǐng 趟 tàng 儿 ér

    - một thằng con trai lớn như vậy mà làm việc chẳng bằng ai.

  • volume volume

    - 一个 yígè 橙子 chéngzi 榨 zhà 得出 déchū 一杯 yībēi 橙汁 chéngzhī

    - Một quả cam ép ra một ly nước cam.

  • volume volume

    - 我 wǒ 的 de 鞋子 xiézi 浮在 fúzài 湖面 húmiàn 上 shàng

    - Giày của tôi nổi trên mặt hồ.

  • volume volume

    - 他 tā 浮面 fúmiàn 上装 shàngzhuāng 出像 chūxiàng 没事 méishì 的 de 样子 yàngzi

    - ngoài mặt nó giả vờ như chẳng có chuyện gì cả.

  • volume volume

    - 一个 yígè 人带 réndài 好 hǎo 十多个 shíduōge 孩子 háizi , 真 zhēn 难 nán 为了 wèile 她 tā

    - một người mà phải trông coi tốt hơn chục đứa trẻ thì thật là một việc khó cho cô ấy.

  • volume volume

    - 天下 tiānxià 怎么 zěnme 会 huì 有 yǒu 如此 rúcǐ 浮夸 fúkuā 的 de 女子 nǚzǐ

    - Tại sao mọi người lại thuê một người hào hoa như vậy?

  • volume volume

    - 离开 líkāi 了 le 幼儿园 yòuéryuán , 孩子 háizi 们 men 的 de 笑容 xiàoróng 总是 zǒngshì 漂浮 piāofú 在 zài 我 wǒ 的 de 脑海 nǎohǎi 里 lǐ

    - rời nhà trẻ, nụ cười của các em thơ hiện mãi trong tâm trí tôi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 子›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tử 子 (+0 nét)
    • Pinyin: Zī , Zǐ , Zi
    • Âm hán việt: Tí , Tý , Tử
    • Nét bút:フ丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ND (弓木)
    • Bảng mã:U+5B50
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 浮›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+7 nét)
    • Pinyin: Fú
    • Âm hán việt: Phù
    • Nét bút:丶丶一ノ丶丶ノフ丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EBND (水月弓木)
    • Bảng mã:U+6D6E
    • Tần suất sử dụng:Cao