浓茶 nóng chá
volume volume

Từ hán việt: 【nùng trà】

Đọc nhanh: 浓茶 (nùng trà). Ý nghĩa là: trà đặc.

Ý Nghĩa của "浓茶" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

浓茶 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. trà đặc

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 浓茶

  • volume volume

    - 茶 chá 有点儿 yǒudiǎner 淡 dàn , 不够 bùgòu 浓 nóng

    - Trà hơi nhạt, không đủ đậm.

  • volume volume

    - 上 shàng 好 hǎo 茶叶 cháyè

    - trà ngon thượng hạng.

  • volume volume

    - 中档 zhōngdàng 茶叶 cháyè

    - trà chất lượng trung bình.

  • volume volume

    - 浓茶 nóngchá 能 néng 提神 tíshén

    - trà đậm có thể làm cho tình thần hưng phấn.

  • volume volume

    - 茶味 cháwèi 浓 nóng , 口感 kǒugǎn 略 lüè 苦涩 kǔsè

    - Vị trà đậm, cảm giác hơi đắng chát.

  • volume volume

    - 公道 gōngdào 杯 bēi 的 de 作用 zuòyòng 是 shì 均匀 jūnyún 茶汤 chátāng 的 de 浓度 nóngdù

    - Tác dụng của chén Tống là làm đều nồng độ trà

  • volume volume

    - 中国 zhōngguó 有 yǒu 悠久 yōujiǔ 的 de 茶文化 cháwénhuà

    - Trung Quốc có văn hóa trà lâu đời.

  • volume volume

    - 临战 línzhàn 的 de 气氛 qìfēn 十分 shífēn 浓厚 nónghòu

    - bầu không khí trước khi ra trận vô cùng khí thế.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 浓›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+6 nét)
    • Pinyin: Nóng
    • Âm hán việt: Nùng
    • Nét bút:丶丶一丶フノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EHBV (水竹月女)
    • Bảng mã:U+6D53
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 茶›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+6 nét)
    • Pinyin: Chá
    • Âm hán việt: Trà
    • Nét bút:一丨丨ノ丶一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:TOD (廿人木)
    • Bảng mã:U+8336
    • Tần suất sử dụng:Rất cao