浓缩机 nóngsuō jī
volume volume

Từ hán việt: 【nùng súc cơ】

Đọc nhanh: 浓缩机 (nùng súc cơ). Ý nghĩa là: một bình ngưng, một thiết bị để cô đặc (chất lỏng).

Ý Nghĩa của "浓缩机" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. một bình ngưng

a condenser

✪ 2. một thiết bị để cô đặc (chất lỏng)

a device for concentrating (a liquid)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 浓缩机

  • volume volume

    - 有 yǒu 的 de 照相机 zhàoxiàngjī 的 de 镜头 jìngtóu 能够 nénggòu 前后 qiánhòu 伸缩 shēnsuō

    - có loại ống kính của máy ảnh có thể đưa ra kéo vào được.

  • volume volume

    - 浓缩 nóngsuō 食物 shíwù

    - chưng đồ ăn.

  • volume volume

    - 缩减 suōjiǎn 重叠 chóngdié 的 de 机构 jīgòu

    - giảm bớt những cơ cấu trùng nhau.

  • volume volume

    - 轻型 qīngxíng 飞机 fēijī 飞行 fēixíng 时 shí 起落架 qǐlàojià 不 bù 一定 yídìng 缩回 suōhuí

    - Khi máy bay nhẹ bay, không nhất thiết là chân hạ cánh sẽ rút lại.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 经济危机 jīngjìwēijī 中 zhōng 资产 zīchǎn 缩水 suōshuǐ

    - Tài sản của anh ấy bị giảm trong khủng hoảng kinh tế.

  • volume volume

    - 她 tā 正在 zhèngzài 浓缩 nóngsuō 牛奶 niúnǎi

    - Cô ấy đang cô đặc sữa.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 浓缩 nóngsuō 果汁 guǒzhī

    - Họ đang cô đặc nước trái cây.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 药 yào 需要 xūyào 浓缩 nóngsuō

    - Thuốc này cần được sắc.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 机›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+2 nét)
    • Pinyin: Jī
    • Âm hán việt: Cơ , Ki , Ky , Kì , Kỷ
    • Nét bút:一丨ノ丶ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:DHN (木竹弓)
    • Bảng mã:U+673A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 浓›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+6 nét)
    • Pinyin: Nóng
    • Âm hán việt: Nùng
    • Nét bút:丶丶一丶フノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EHBV (水竹月女)
    • Bảng mã:U+6D53
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 缩›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+11 nét)
    • Pinyin: Sù , Suō
    • Âm hán việt: Súc
    • Nét bút:フフ一丶丶フノ丨一ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMJOA (女一十人日)
    • Bảng mã:U+7F29
    • Tần suất sử dụng:Rất cao