浓稠 nóng chóu
volume volume

Từ hán việt: 【nùng trù】

Đọc nhanh: 浓稠 (nùng trù). Ý nghĩa là: Đặc sệt. Ví dụ : - 夜色如浓稠的墨砚,深沉得化不开 Màn đêm giống như một lớp đá mực dày, quá sâu để có thể hòa tan

Ý Nghĩa của "浓稠" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

浓稠 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Đặc sệt

Ví dụ:
  • volume volume

    - 夜色 yèsè 如浓稠 rúnóngchóu 的 de 墨砚 mòyàn , 深沉 shēnchén 得化 déhuà 不开 bùkāi

    - Màn đêm giống như một lớp đá mực dày, quá sâu để có thể hòa tan

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 浓稠

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 胡子 húzi 又 yòu 黑 hēi 又 yòu 浓 nóng

    - Râu của anh ấy đen và dày.

  • volume volume

    - 夜色 yèsè 如浓稠 rúnóngchóu 的 de 墨砚 mòyàn , 深沉 shēnchén 得化 déhuà 不开 bùkāi

    - Màn đêm giống như một lớp đá mực dày, quá sâu để có thể hòa tan

  • volume volume

    - 兴趣 xìngqù 浓得 nóngdé 不停 bùtíng 探索 tànsuǒ

    - Hứng thú cực độ đến mức không ngừng khám phá.

  • volume volume

    - 咖啡 kāfēi 的 de 品味 pǐnwèi 浓郁 nóngyù

    - Hương vị cà phê đậm đà.

  • volume volume

    - 鲁 lǔ 菜系 càixì 以 yǐ 浓郁 nóngyù 为主 wéizhǔ

    - Ẩm thực Sơn Đông chủ yếu đậm đà.

  • volume volume

    - 他 tā 经常 jīngcháng 说 shuō 他 tā 对 duì 文学 wénxué 有 yǒu 浓厚 nónghòu 的 de 兴趣 xìngqù , 其实 qíshí 这 zhè 不过 bùguò 是 shì 附庸风雅 fùyōngfēngyǎ 而已 éryǐ

    - Anh ta thường nói rằng anh ta có sự quan tâm sâu sắc đến văn học, nhưng thực tế thì đó chỉ là việc anh ta giả vờ thôi.

  • volume volume

    - 公道 gōngdào 杯 bēi 的 de 作用 zuòyòng 是 shì 均匀 jūnyún 茶汤 chátāng 的 de 浓度 nóngdù

    - Tác dụng của chén Tống là làm đều nồng độ trà

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 友谊 yǒuyì 非常 fēicháng 浓郁 nóngyù

    - Tình bạn của họ rất sâu đậm.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 浓›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+6 nét)
    • Pinyin: Nóng
    • Âm hán việt: Nùng
    • Nét bút:丶丶一丶フノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EHBV (水竹月女)
    • Bảng mã:U+6D53
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 稠›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Hoà 禾 (+8 nét)
    • Pinyin: Chóu , Diào , Tiáo , Tiào
    • Âm hán việt: Trù , Điều , Điệu
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶ノフ一丨一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HDBGR (竹木月土口)
    • Bảng mã:U+7A20
    • Tần suất sử dụng:Trung bình